TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngạo mạn tiếng Anh là gì?

"ngạo mạn" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), haughty (tính từ), haughtily (phó từ).

arrogant Tính từ

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haughty Tính từ

UK/ˈhɔːti/US/ˈhɔti/

Nghĩa: Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "haughty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haughtily Phó từ

US/ˈhɔ.ti.li/

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "haughtily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuming Tính từ

UK/əˈsjuːmɪŋ/US/əˈsjuːmɪŋ/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây.

Xem đầy đủ từ "assuming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocky Tính từ

UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/

Nghĩa: kiêu ngạo, ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "cocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perky Tính từ

US/ˈpɝki/

Nghĩa: Tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "perky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hubris Danh từ

UK/ˈhjuːbɹɪs/US/ˈhjubɹɪs/

Nghĩa: Sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược.

Xem đầy đủ từ "hubris": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogantly Phó từ

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "arrogantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck one's weight about Cụm từ

Nghĩa: Vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng.

Xem đầy đủ từ "chuck one's weight about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceitedly Phó từ

Nghĩa: Kiêu hãnh, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "conceitedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

with a high hand Cụm giới từ

Nghĩa: Hống hách; kiêu căng, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "with a high hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrapped in cellophane Cụm từ

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "wrapped in cellophane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Tính từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: Ngạo mạn, xấc xược.

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffle Nội động từ

UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/

Nghĩa: Nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ.

  • to ruffle it outvênh váo, ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "ruffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumptive Tính từ

US/ə.ˈsəɱ.tɪv/

Nghĩa: Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "assumptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lordly Tính từ

UK/lɔːdli/US/loɹdli/

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch.

Xem đầy đủ từ "lordly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overween Ngoại động từ

Nghĩa: Ngạo mạn; lỗ mãng.

Xem đầy đủ từ "overween": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forwardly Phó từ

US/ˈfɔr.wɜːd.li/

Nghĩa: Ngạo mạn, xấc xược.

Xem đầy đủ từ "forwardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumption Danh từ

UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/

Nghĩa: Tính kiêu căng, tính kiêu ngạo, tính ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "assumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proudling Danh từ

US/ˈpɹaʊd.lɪŋ/

Nghĩa: Người ngạo mạn, người kiêu ngạo.

Xem đầy đủ từ "proudling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haughtiness Danh từ

US/ˈhɔ.ti.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn; thái độ kiêu kỳ, thái độ kiêu căng, thái độ ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "haughtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perkiness Danh từ

US/ˈpɜː.ki.nəs/

Nghĩa: Vẻ tự đắc, vẻ vênh váo; sự xấc xược, sự ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "perkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffler Danh từ

UK/ˈɹʌflə/US/ˈɹʌflɚ/

Nghĩa: Người nghênh ngang, người vênh váo lên mặt ta đây, người ngạo mạn; người hung hăng, người hay gây gỗ.

Xem đầy đủ từ "ruffler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huffiness Danh từ

US/ˈhə.fi.nəs/

Nghĩa: Tính kiêu kỳ, tính kiêu căng, tính ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "huffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lordliness Danh từ

Nghĩa: Tính kiêu căng, tính ngạo mạn, tính hách dịch.

Xem đầy đủ từ "lordliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride of place Danh từ

Nghĩa: Sự tự phụ về địa vị cao quý của mình; sự ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "pride of place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strutter Danh từ

Nghĩa: Người ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "strutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forwardness Danh từ

UK/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/US/ˈfɔːɹ.wəɹd.nəs/

Nghĩa: Sự ngạo mạn, sự xấc xược.

Xem đầy đủ từ "forwardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck-up Tính từ

US/ˈstək.ˈəp/

Nghĩa: Ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại.

Xem đầy đủ từ "stuck-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngạo mạn tiếng Anh là gì?

"ngạo mạn" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), haughty (tính từ), haughtily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.