TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghị lực tiếng Anh là gì?

"nghị lực" trong tiếng Anh là energy (danh từ), two-fisted (tính từ), drive (danh từ).

energy Danh từ

UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/

Nghĩa: Nghị lực, sinh lực.

Xem đầy đủ từ "energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

two-fisted Tính từ

Nghĩa: Nghị lực (người).

Xem đầy đủ từ "two-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.

  • to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

character Danh từ

UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/

Nghĩa: Chí khí, nghị lực.

  • a man of characterngười có chí khí

Xem đầy đủ từ "character": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steam Danh từ

UK/stiːm/US/stiːm/

Nghĩa: Nghị lực, sức cố gắng.

  • to get up steamtập trung sức lực, đem hết nghị lực
  • to let off steamxả hơi

Xem đầy đủ từ "steam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash Danh từ

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Nghĩa: Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.

  • a man of skill and dashmột người có kỹ năng và nghị lực

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zip Danh từ

UK/zɪp/US/zɪp/

Nghĩa: Sức sống, nghị lực.

Xem đầy đủ từ "zip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamina Danh từ

UK/ˈstæmɪnə/US/ˈstæmənə/

Nghĩa: Nghị lực, can đảm.

Xem đầy đủ từ "stamina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrow Danh từ

UK/ˈmæɹəʊ/

Nghĩa: Sức mạnh; lực; nghị lực.

Xem đầy đủ từ "marrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backbone Danh từ

UK/ˈbækˌbəʊn/US/ˈbækˌboʊn/

Nghĩa: Nghị lực; sức mạnh.

  • to lack backbonethiếu nghị lực

Xem đầy đủ từ "backbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willpower

UK/ˈwɪlˌpaʊə(ɹ)/US/ˈwɪlˌpaʊɚ/

Xem đầy đủ từ "willpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starch Danh từ

UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: (thông tục) nghị lực

Xem đầy đủ từ "starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oomph Danh từ

UK/ʊmf/US/ʊmf/

Nghĩa: Nghị lực.

Xem đầy đủ từ "oomph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get-up Danh từ

US/ˈɡɛt.ˈəp/

Nghĩa: Nghị lực; tính kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "get-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pith Danh từ

UK/pɪθ/US/pɪθ/

Nghĩa: Sức mạnh; nghị lực.

  • to lack piththiếu nghị lực

Xem đầy đủ từ "pith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.

  • to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghị lực tiếng Anh là gì?

"nghị lực" trong tiếng Anh là energy (danh từ), two-fisted (tính từ), drive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.