TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiêm trang tiếng Anh là gì?

"nghiêm trang" trong tiếng Anh là serious (tính từ), set (tính từ), seriously (phó từ).

serious Tính từ

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị.

  • a serious young personmột thanh niên đứng đắn
  • to have a serious lookcó vẻ nghiêm trang, trông nghiêm nghị

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm trang.

  • a set lookvẻ nghiêm trang

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seriously Phó từ

UK/ˈsɪə.ɹi.əs.li/US/ˈsɪɹ.i.əs.li/

Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang.

Xem đầy đủ từ "seriously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemn Tính từ

UK/ˈsɒləm/US/ˈsɑləm/

Nghĩa: Nghiêm trang, nghiêm nghị.

  • solemn looksvẻ nghiêm nghị
  • to put on a solemn facelàm ra vẻ nghiêm nghị

Xem đầy đủ từ "solemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demure Tính từ

UK/dɪˈmjʊə(ɹ)/US/dɪˈmjʊɹ/

Nghĩa: Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.

Xem đầy đủ từ "demure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matronlike Tính từ

Nghĩa: Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Xem đầy đủ từ "matronlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smileless Tính từ

US/ˈsmɑɪ.əl.ləs/

Nghĩa: Không cười, nghiêm trang (nét mặt).

Xem đầy đủ từ "smileless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhumorous Tính từ

Nghĩa: Không hài hước, không hóm hỉnh; nghiêm trang.

Xem đầy đủ từ "unhumorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsmiling Tính từ

Nghĩa: Không cười; nghiêm trang, nghiêm nghị.

Xem đầy đủ từ "unsmiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

important

UK/ɪmˈpɔː.tənt/US/ɪmˈpɔɹ.tənt/

Xem đầy đủ từ "important": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sage Tính từ

UK/seɪd͡ʒ/US/seɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nghiêm trang.

Xem đầy đủ từ "sage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sombre

UK/ˈsɒmbə/US/ˈsɑmbɚ/

Xem đầy đủ từ "sombre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austere

UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/

Xem đầy đủ từ "austere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awe-inspiring

UK/ˈɔː ɪnˌspaɪɹɪŋ/US/ˈɔ ɪnˌspaɪɹɪŋ/

Xem đầy đủ từ "awe-inspiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matronal Tính từ

Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Xem đầy đủ từ "matronal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matronly Tính từ

UK/ˈmeɪtɹənli/US/ˈmeɪtɹənli/

Nghĩa: Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Xem đầy đủ từ "matronly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portentous

UK/pɔːˈtɛntəs/US/poɹˈtɛntəs/

Xem đầy đủ từ "portentous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignified

UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/

Xem đầy đủ từ "dignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposing

UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/

Xem đầy đủ từ "imposing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiêm trang tiếng Anh là gì?

"nghiêm trang" trong tiếng Anh là serious (tính từ), set (tính từ), seriously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.