Nhăn tiếng Anh là gì?
"nhăn" trong tiếng Anh là wrinkle (ngoại động từ), wrinkled (tính từ), creasy (tính từ).
wrinkle Ngoại động từ
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Nhăn, cau.
- One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
- As people age, they develop wrinkles.Khi mọi người già đi, họ tăng thêm các nếp nhăn.
wrinkled Tính từ
UK/ˈɹɪŋkl̩d/US/ˈɹɪŋkl̩d/ giọng người thật
Nghĩa: Nhăn, nhăn nheo.
creasy Tính từ
UK/ˈkɹiːsi/US/ˈkɹisi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn, nhàu.
crinkle Nội động từ
UK/ˈkɹɪŋkəl/US/ˈkɹɪŋkəl/ giọng người thật
Nghĩa: Nhăn, nhàu.
crinkly Tính từ
Nghĩa: Nhăn, nhàu.
puckery Tính từ
US/ˈpə.kə.ri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn; làm nhăn.
gather Ngoại động từ
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chun, nhăn.
- to gather a coat at the waistchun áo ở thắt lưng
- to gather the browsnhăn mày
twist Ngoại động từ
UK/twɪst/US/twɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Nhăn, làm méo.
- to twist one's facenhăn mặt
frown
UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/ giọng người thật
grimace
UK/ˈɡɹɪm.əs/US/ˈɡɹɪm.əs/ giọng máy của trình duyệt
frill Động từ
UK/fɹɪl/US/fɹɪl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhăn (rìa mặt phim có thuốc).
goffered Tính từ
Nghĩa: Gấp (giấy); nhăn (giấy); xếp nếp.
wrinkling Danh từ
US/ˈrɪŋ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhăn; nếp nhăn.
Câu hỏi thường gặp
Nhăn tiếng Anh là gì?
"nhăn" trong tiếng Anh là wrinkle (ngoại động từ), wrinkled (tính từ), creasy (tính từ).