TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Non nớt tiếng Anh là gì?

"non nớt" trong tiếng Anh là young (tính từ), immature (tính từ), not dry behind the ears (cụm từ).

young Tính từ

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Nghĩa: Non nớt, mới mẻ, chưa có kinh nghiệm.

  • young in mindtrí óc còn non nớt
  • young in bussinesschưa có kinh nghiệm kinh doanh

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immature Tính từ

UK/ɪməˈtjʊə(ɹ)/US/ɪməˈtjʊə(ɹ)/

Nghĩa: Non nớt, chưa chín chắn.

  • the immature minds of childrenđầu óc non nớt của trẻ con

Xem đầy đủ từ "immature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

not dry behind the ears Cụm từ

Nghĩa: (Mỹ, thông tục) Non nớt, chưa ráo máu đầu.

Xem đầy đủ từ "not dry behind the ears": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laddish Tính từ

UK/ˈlædɪʃ/US/ˈlædɪʃ/

Nghĩa: Trai trẻ; bé bỏng, non nớt.

Xem đầy đủ từ "laddish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fresh Tính từ

UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/

Nghĩa: Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm.

  • a fresh handmột anh chàng thiếu kinh nghiệm

Xem đầy đủ từ "fresh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raw Tính từ

UK/ɹɔː/US/ɹɔ/

Nghĩa: Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.

  • a raw workmanmột người thợ mới vào nghề
  • raw recruitstân binh

Xem đầy đủ từ "raw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexperienced

UK/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/US/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/

Xem đầy đủ từ "inexperienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freshwater Tính từ

UK/ˈfɹɛʃˌwɔːtə(ɹ)/US/ˈfɹɛʃˌwɑtər/

Nghĩa: Non nớt, ít kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "freshwater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rawly Phó từ

US/ˈrɔ.li/

Nghĩa: Non nớt; không có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "rawly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack-baked Tính từ

Nghĩa: Non nớt.

Xem đầy đủ từ "slack-baked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

callow Tính từ

UK/ˈkæləʊ/US/ˈkæloʊ/

Nghĩa: Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.

  • a callow youthmột thanh niên non nớt

Xem đầy đủ từ "callow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fledgling Danh từ

UK/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/US/ˈflɛd͡ʒ.lɪŋ/

Nghĩa: Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "fledgling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immatureness Danh từ

Nghĩa: Sự non nớt, sự chưa chín muồi.

Xem đầy đủ từ "immatureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immaturity Danh từ

UK/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/US/ɪməˈt͡ʃʊɹɪti/

Nghĩa: Sự non nớt, sự chưa chín muồi.

Xem đầy đủ từ "immaturity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fledgeling Danh từ

Nghĩa: Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "fledgeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rawness Danh từ

US/ˈrɔ.nəs/

Nghĩa: Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "rawness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greenness Danh từ

UK/ˈɡɹiːn.nəs/

Nghĩa: Sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại.

Xem đầy đủ từ "greenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Non nớt tiếng Anh là gì?

"non nớt" trong tiếng Anh là young (tính từ), immature (tính từ), not dry behind the ears (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.