Phân phát tiếng Anh là gì?
"phân phát" trong tiếng Anh là distribute (ngoại động từ), dispense (ngoại động từ), deal (ngoại động từ).
distribute Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/
Nghĩa: Phân bổ, phân phối, phân phát.
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
- Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
dispense Ngoại động từ
UK/dɪˈspɛns/US/dɪˈspɛns/
Nghĩa: Phân phát, phân phối.
deal Ngoại động từ
UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/
Nghĩa: Phân phát, phân phối.
- to deal out giftsphân phát quà tặng
distributive Tính từ
UK/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/US/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/
Nghĩa: Phân bổ, phân phối, phân phát.
send out Cụm động từ
Nghĩa: Gửi đi, phân phát.
serve Động từ
UK/sɜːv/US/sɝv/
Nghĩa: Cung cấp, tiếp tế; phân phát.
- to serve ammunitiontiếp đạn; phân phát đạn
- to serve rationphân chia khẩu phần
deliver Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
Nghĩa: Phân phát (thư), phân phối, giao (hàng).
mete Ngoại động từ
UK/miːt/US/miːt/
Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.
allocate Ngoại động từ
UK/ˈæl.ə.keɪt/US/ˈæl.əˌkeɪt/
Nghĩa: Phân phối, phân phát; chia phần.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...).
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.
- the early (first) deliverylần phát thư thứ nhất trong ngày
- to pay on deliverytrả tiền khi giao hàng
distribution Danh từ
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
Nghĩa: Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
distributor Danh từ
US/dɪ.ˈstrɪ.bjə.tɜː/
Nghĩa: Người phân phối, người phân phát.
dispensation Danh từ
UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự phân phát, sự phân phối.
allocation Danh từ
UK/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/US/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.
dealing Danh từ
UK/ˈdiːlɪŋ/US/ˈdiːlɪŋ/
Nghĩa: Sự chia, sự phân phát.
Câu hỏi thường gặp
Phân phát tiếng Anh là gì?
"phân phát" trong tiếng Anh là distribute (ngoại động từ), dispense (ngoại động từ), deal (ngoại động từ).