Phòng tiếng Anh là gì?
"phòng" trong tiếng Anh là room (danh từ), department (danh từ), chamber (danh từ).
room Danh từ
UK/ɹʊm/US/ɹum/ giọng người thật
Nghĩa: Buồng, phòng.
- The television is in the living room.Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
- In my room, there are no clocks.Trong phòng tôi không có đồng hồ.
department Danh từ
UK/dɪˈpɑːtm(ə)nt/US/dɪˈpɑɹtmənt/ giọng người thật
Nghĩa: ban, phòng
- The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
- The person above me is the department manager.Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
chamber Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪ̯mbə/US/ˈt͡ʃeɪ̯mbɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Buồng, phòng; buồng ngủ.
ward Động từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/ giọng người thật
Nghĩa: tránh, đỡ, gạt, phòng
- isolation wardkhu cách ly
ward off Cụm động từ
Nghĩa: Phòng, ngăn ngừa (tai nạn).
roomful Danh từ
US/ˈruːm.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng (đầy).
salle Danh từ
Nghĩa: Phòng.
- Salle à mangerPhòng ăn
portakabin Danh từ
UK/ˈpɔːtəkabɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng, nhà làm sẵn.
hall Danh từ
UK/hɔːl/US/hɔl/ giọng người thật
Nghĩa: phòng
- Many offices of the municipal government are in the town hall.Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.
theatre Danh từ
Nghĩa: Phòng (giảng bài,...).
against Giới từ
UK/əˈɡɛnst/US/əˈɡɛnst/ giọng người thật
Nghĩa: Phòng, đề phòng, phòng xa.
- to keep provisions against rainy daysdự trữ thực phẩm đề phòng những ngày mưa
prevent
UK/pɹɪˈvɛnt/US/pɹɪˈvɛnt/ giọng người thật
guard Động từ
UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Đề phòng, phòng, giữ gìn.
- to guard against diseasephòng bệnh
- to guard one's wordsgiữ gìn lời nói
shelter Danh từ
UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Phòng, cabin (người lái).
rm Viết tắt
Nghĩa: Phòng (room).
parlor Danh từ
UK/ˈpɑːlə/US/ˈpɑɹlɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Phòng, hiệu.
- a hairdresser's parlorphòng cắt tóc
- a photographer's parlorhiệu chụp ảnh
bulkhead Danh từ
UK/ˈbʌlk.hɛd/US/ˈbʌlk.hɛd/ giọng người thật
Nghĩa: Buồng, phòng (trên tàu).
unicamerate Tính từ
Nghĩa: Một ô; một phòng.
Câu hỏi thường gặp
Phòng tiếng Anh là gì?
"phòng" trong tiếng Anh là room (danh từ), department (danh từ), chamber (danh từ).