Pha trộn tiếng Anh là gì?
"pha trộn" trong tiếng Anh là blend (động từ), adulterate (ngoại động từ), mixed (tính từ).
blend Động từ
UK/blɛnd/US/blɛnd/
Nghĩa: Trộn lẫn, pha trộn.
adulterate Ngoại động từ
UK/əˈdʌltəɹət/US/əˈdʌltəɹət/
Nghĩa: Pha, pha trộn.
- to adulterate milk with waterpha sữa với nước
mixed Tính từ
UK/mɪkst/US/mɪkst/
Nghĩa: Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.
- mixed feelingsnhững cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...)
- mixed companybọn người ô hợp
blent Động từ
Nghĩa: Trộn lẫn, pha trộn.
commix Ngoại động từ
US/kə.ˈmɪks/
Nghĩa: Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.
alloy Ngoại động từ
UK/ˈæ.lɔɪ/US/ˈæ.lɔɪ/
Nghĩa: Trộn vào, pha trộn.
- happiness without alloyniềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn
doctor Ngoại động từ
UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/
Nghĩa: + up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất).
mix
UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/
amalgamate Động từ
UK/əˈmælɡəˌmeɪt/US/əˈmælɡəˌmeɪt/
Nghĩa: Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty...).
composition Danh từ
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
mixture Danh từ
UK/ˈmɪkstʃə/US/ˈmɪkst͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
medley Danh từ
UK/ˈmɛdli/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.
impurity Danh từ
US/ɪmˈpjɝɪti/
Nghĩa: Tính pha trộn, tính pha tạp.
immixture Danh từ
Nghĩa: Sự pha trộn.
adulteration Danh từ
US/ə.ˌdəl.tə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự pha, sự pha trộn.
commixture Danh từ
Nghĩa: Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.
amalgamation Danh từ
UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Pha trộn tiếng Anh là gì?
"pha trộn" trong tiếng Anh là blend (động từ), adulterate (ngoại động từ), mixed (tính từ).