Phi tiếng Anh là gì?
"phi" trong tiếng Anh là Africa (danh từ riêng), de (tiền tố), gallop (động từ).
Africa Danh từ riêng
UK/ˈæfɹɪkə/US/ˈæfɹɪkə/
Nghĩa: Châu Phi, Phi Châu, Phi.
- There are seven continents: Africa, Antarctica, Asia, Australia, Europa, North America and South America.Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
- France had colonies not only in America and Africa but also in Asia.Pháp từng có thuộc địa không chỉ ở châu Mĩ và châu Phi mà còn ở châu Á.
de Tiền tố
UK/ˈdɛ/US/ˈdɛ/
Nghĩa: Phi.
gallop Động từ
UK/ˈɡæləp/US/ˈɡæləp/
Nghĩa: phi
filipino Danh từ
US/fɪlɪˈpinoʊ/
Nghĩa: Phi
African
UK/ˈæf.ɹɪ.kən/US/ˈæf.ɹɪ.kən/
- Uganda is an African country.Uganda là một quốc gia châu Phi.
in
UK/ən/US/ən/
well Phó từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.
- you may well say soanh có thể nói như thế được lắm
- he did well to return itnó đem trả lại cái đó là phải lắm
brown Ngoại động từ
UK/bɹaʊ̯n/US/bɹaʊ̯n/
Nghĩa: Rán vàng (thịt, cá); phi.
- to brown onionsphi hành
lance
UK/lɑːns/US/læns/
flee
UK/ˈfliː/US/ˈfliː/
non-
UK/nɒn/US/nɑn/
phi
UK/faɪ/US/faɪ/
sauté
UK/səʊˈteɪ/US/soʊˈteɪ/
up to Tính từ
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/
Nghĩa: Phi, có nhiệm vụ phi.
- it is up to us to...chúng ta có nhiệm vụ phi
well-doing Danh từ
US/ˈwɛɫ.ˈdu.ːiɳ/
Nghĩa: Việc phi, điều tốt.
wives
UK/waɪvz/US/waɪvz/
Câu hỏi thường gặp
Phi tiếng Anh là gì?
"phi" trong tiếng Anh là Africa (danh từ riêng), de (tiền tố), gallop (động từ).