Phi thường tiếng Anh là gì?
"phi thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), wonderful (tính từ), marvellous (tính từ).
extraordinary Tính từ
UK/ɪkˈstɹɔːdɪn(ə)ɹi/US/ɪkˈstɹɔɹdɪnɛɹi/
Nghĩa: phi thường
wonderful Tính từ
UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
marvellous Tính từ
UK/ˈmɑːvələs/US/ˈmɑɹvələs/
Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường.
uncommon Phó từ
UK/ʌnˈkɒmən/US/ʌnˈkɒmən/
Nghĩa: Lạ lùng, phi thường, khác thường.
wondrous Tính từ
UK/ˈwʌndɹəs/US/ˈwʌndɹəs/
Nghĩa: (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
extraordinarily Phó từ
US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.li/
Nghĩa: Lạ thường, phi thường.
unimaginable Tính từ
UK/ˌʌnɪˈmædʒɪnəbəl/US/ˌʌnɪˈmædʒɪnəbəl/
Nghĩa: Không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường.
phenomenally Phó từ
US/fɪ.ˈnɑː.mə.nᵊl.li/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.
miraculously Phó từ
UK/məˈɹækjələsli/US/məˈɹækjələsli/
Nghĩa: Kỳ diệu; phi thường.
superhuman Tính từ
US/ˌsuː.pɜː.ˈhjuː.mən/
Nghĩa: Quá sức người, phi thường, siêu phàm.
- superhuman effortcố gắng phi thường
fab Tính từ
UK/fæb/US/fæb/
Nghĩa: Phi thường, thần kỳ.
prodigious Tính từ
UK/pɹəˈdɪd͡ʒəs/US/pɹəˈdɪd͡ʒəs/
Nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao.
- a prodigious sum of moneymột món tiền lớn
unearthly Tính từ
UK/ʌnˈɜːθ.li/US/ʌnˈɝθ.li/
Nghĩa: Không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường.
uncommonly Phó từ
US/ˌən.ˈkɑː.mən.li/
Nghĩa: Phi thường, đặc biệt, đáng chú ý, một cách khác thường.
against nature Cụm giới từ
Nghĩa: Phi thường, siêu phàm, kỳ diệu.
hyperphysical Tính từ
Nghĩa: Phi thường, siêu phẩm.
overmanner Tính từ
Nghĩa: Phi thường; quá mức.
prodigiously Phó từ
US/prə.ˈdɪ.dʒəs.li/
Nghĩa: Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ.
marvellously Phó từ
UK/ˈmɑːvələsli/US/ˈmɑɹvələsli/
Nghĩa: Tuyệt diệu; phi thường.
preternaturally Phó từ
US/ˌpri.tɜː.ˈnæ.tʃə.rəl.li/
Nghĩa: Siêu phàm, phi thường, siêu nhiên (vượt quá cái tự nhiên).
giant Tính từ
UK/ˈd͡ʒaɪ.ənt/US/ˈd͡ʒaɪ.ənt/
Nghĩa: Phi thường.
- a man of giant strengthngười có sức khoẻ phi thường
awful Tính từ
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
Nghĩa: Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.
- an awful surprisemột sự ngạc nhiên hết sức
- an awful nuisancemột chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
singular Tính từ
UK/ˈsɪŋ.ɡjʊ.lə/US/ˈsɪŋ.ɡjə.lɚ/
Nghĩa: Đặc biệt, kỳ dị, phi thường.
- singular couragesự can đảm phi thường
remarkable Tính từ
UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/
Nghĩa: Xuất sắc, phi thường, đặc biệt.
weird Tính từ
UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/
Nghĩa: Siêu tự nhiên, phi thường.
mighty Tính từ
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
Nghĩa: To lớn; phi thường.
phenomenal Tính từ
UK/fɪˈnɒmɪnəl/US/fɪˈnɑmɪnəl/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.
miraculous Tính từ
UK/mɪˈɹæk.jʊ.ləs/US/məˈɹæk.jə.ləs/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.
inconceivable Tính từ
UK/ɪn.kənˈsiː.və.bl̩/US/ɪn.kənˈsiː.və.bl̩/
Nghĩa: Kỳ lạ, phi thường.
- an inconceivable speedtốc độ phi thường
singularly Tính từ
UK/ˈsɪŋɡjʊləli/US/ˈsɪŋɡjəlɚli/
Nghĩa: Rất, đáng chú ý, phi thường.
Câu hỏi thường gặp
Phi thường tiếng Anh là gì?
"phi thường" trong tiếng Anh là extraordinary (tính từ), wonderful (tính từ), marvellous (tính từ).