Quảng cáo tiếng Anh là gì?
"quảng cáo" trong tiếng Anh là advertisement (danh từ), poster (danh từ), advert (danh từ).
advertisement Danh từ
UK/ədˈvɜːtɪsmənt/US/ˈædvɚˌtaɪzmənt/ giọng người thật
Nghĩa: quảng cáo
- That's not an advertisement.Đấy không phải quảng cáo.
- The price shown in this advertisement only includes the frame.Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
poster Danh từ
US/ˈpoʊstɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Áp phích; quảng cáo.
advert Danh từ
UK/ˈædvɜːt/US/ˈædvɝt/ giọng máy
Nghĩa: Quảng cáo.
advertise Động từ
UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/ giọng máy
Nghĩa: Quảng cáo (hàng).
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
- The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
publicize Ngoại động từ
UK/ˈpʌblɪˌsaɪz/US/ˈpʌblɪˌsaɪz/ giọng người thật
Nghĩa: Quảng cáo.
advertising Danh từ
UK/ˈædvəˌtaɪzɪŋ/US/ˈædvɚˌtaɪzɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.
- Apparently, the custom of eating eel originates from an advertising campaign from the Edo period.Có vẻ như phong tục ăn lươn bắt nguồn từ một chiến dịch quảng cáo từ thời Edo.
- The advertising campaign generated a lot of business for the company.Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra nhiều công việc kinh doanh cho công ty.
promotional Tính từ
UK/pɹəˈməʊʃənəl/US/pɹəˈmoʊʃənəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quảng cáo (để bán hàng).
advt Danh từ
Nghĩa: Quảng cáo.
card Danh từ
US/kɑɹd/ giọng người thật
Nghĩa: Quảng cáo (trên báo).
publicise Ngoại động từ
UK/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/US/ˈpʌblɪ(ˌ)saɪz/ giọng máy
Nghĩa: Quảng cáo, làm cho mọi người biết.
advertize Động từ
Nghĩa: Quảng cáo (hàng).
glamorize Ngoại động từ
Nghĩa: Tán dương, tán tụng, quảng cáo.
promotion Danh từ
UK/pɹəˈməʊʃn̩/US/pɹəˈmoʊʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự quảng cáo (hàng...).
publicity Danh từ
UK/pʌbˈlɪsɪti/US/pʌbˈlɪsɪti/ giọng máy
Nghĩa: Sự quảng cáo, sự rao hàng.
advertiser Danh từ
UK/ˈædvɚˌtaɪzɚ/US/ˈædvɚˌtaɪzɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo.
Câu hỏi thường gặp
Quảng cáo tiếng Anh là gì?
"quảng cáo" trong tiếng Anh là advertisement (danh từ), poster (danh từ), advert (danh từ).