Quan tâm tiếng Anh là gì?
"quan tâm" trong tiếng Anh là care (động từ), give a fuck (động từ), concern (ngoại động từ).
care Động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: quan tâm
- I don't care about the Professor title.Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư.
give a fuck Động từ
UK/ˈɡɪvəˌfʌk/US/ˈɡɪvəˌfʌk/
Nghĩa: Quan tâm.
- I don’t give a fuck about what you think.Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu.
concern Ngoại động từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.
- I'm not concerned with politics.Tôi không quan tâm đến chính trị.
- please don't be concerned about međừng lo cho tôi
interest Danh từ
UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/
Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- You've always complained that we don't take enough interest in your business.Bạn luôn than phiền về việc chúng tôi không dành một sự quan tâm đúng mức tới việc kinh doanh của bạn.
- I have no interest in politics.Tôi không quan tâm đến chính trị.
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý.
- Don't you mind what Tom is doing?Ngươi không quan tâm Tom đang làm gì sao?
- never mind what he saysđừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
consult Ngoại động từ
UK/ˈkɒnsʌlt/US/ˈkɑnsʌlt/
Nghĩa: Quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến.
- to consult common interestsnghĩ đến quyền lợi chung
- to consult someone's feelingslưu ý đến tình cảm của ai
thoughtful Tính từ
UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/
Nghĩa: Ân cần, lo lắng, quan tâm.
- to be thoughtful of othersquan tâm đến người khác
thoughtfully Phó từ
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
Nghĩa: Chu đáo; quan tâm; ân cần.
regard Danh từ
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/
Nghĩa: Sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý.
- to have no regard to factskhông quan tâm đến sự việc
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.
nevermind Danh từ
Nghĩa: Sự chú ý, sự quan tâm.
- to pay no nevermindkhông để ý
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.
concerned Tính từ
UK/kənˈsɜːnd/US/kənˈsɝnd/
Nghĩa: Lo lắng, lo âu; quan tâm.
- I'm not concerned with politics.Tôi không quan tâm đến chính trị.
- a very concerned lookvẻ rất lo âu
Câu hỏi thường gặp
Quan tâm tiếng Anh là gì?
"quan tâm" trong tiếng Anh là care (động từ), give a fuck (động từ), concern (ngoại động từ).