Rùng mình tiếng Anh là gì?
"rùng mình" trong tiếng Anh là shudder (nội động từ), shiver (nội động từ), thrill (nội động từ).
shudder Nội động từ
UK/ˈʃʌdə/US/ˈʃʌdɚ/
Nghĩa: Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm).
- Tom shuddered.Tom rùng mình.
- I shudder to think of itcứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình
shiver Nội động từ
UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/
Nghĩa: Run, rùng mình.
- to shiver with coldrun vì lạnh
- to shiver with fearrùng mình vì sợ
thrill Nội động từ
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/
Nghĩa: Rùng mình, run lên; rộn ràng, hồi hộp.
- to thrill with delightsướng run lên, sướng rộn ràng
dither Nội động từ
UK/ˈdɪðə/US/ˈdɪðɚ/
Nghĩa: Run lập cập, rùng mình.
- to be all of a ditherrun lập cập
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.
- to feel creepyrùng mình sởn gáy
grue Nội động từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/
Nghĩa: Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ).
tremble
UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/
chilly Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪli/US/ˈt͡ʃɪli/
Nghĩa: Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).
horror Danh từ
UK/ˈhɒɹə/US/ˈhoɹɚ/
Nghĩa: Sự rùng mình.
chill Danh từ
UK/tʃɪl/US/tʃɪl/
Nghĩa: Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).
- to catch a chillbị cảm lạnh
creep Danh từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
- to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên
rigor Danh từ
UK/ˈɹɪɡə/US/ˈɹɪɡɚ/
Nghĩa: Sự run rét, sự rùng mình.
chilliness Danh từ
US/ˈtʃɪ.li.nəs/
Nghĩa: Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).
crispation Danh từ
Nghĩa: Sự rùng mình.
shuddering Tính từ
US/ˈʃə.dɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm...).
crept Danh từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
- to give somebody the creepslàm ai sởn gáy lên
Câu hỏi thường gặp
Rùng mình tiếng Anh là gì?
"rùng mình" trong tiếng Anh là shudder (nội động từ), shiver (nội động từ), thrill (nội động từ).