TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rườm rà tiếng Anh là gì?

"rườm rà" trong tiếng Anh là redundant (tính từ), prolix (tính từ), diffusely (phó từ).

redundant Tính từ

UK/ɹɪˈdʌn.dənt/US/ɹɪˈdʌn.dənt/

Nghĩa: Dư thừa; rườm rà.

  • Redundant population in the cities.Số dân thừa ở các thành phố

Xem đầy đủ từ "redundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolix Tính từ

UK/ˈpɹəʊ.lɪks/US/pɹoʊˈlɪks/

Nghĩa: Dài dòng, dông dài; rườm rà.

  • a prolix speechmột bài diễn văn dài dòng
  • a prolix authormột tác giả dông dài

Xem đầy đủ từ "prolix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusely Phó từ

Nghĩa: Luộm thuộm, rườm rà.

Xem đầy đủ từ "diffusely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lush

UK/ˈlʌʃ/US/ˈlʌʃ/

Xem đầy đủ từ "lush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaudy

UK/ˈɡɔːdi/US/ˈɡɔ.di/

Xem đầy đủ từ "gaudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuse Tính từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Rườm rà, dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundantly Phó từ

Nghĩa: Không cần thiết, rườm rà .

Xem đầy đủ từ "redundantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wordy

US/ˈwɝdi/

Xem đầy đủ từ "wordy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talky Tính từ

UK/ˈtɔː.ki/US/ˈtɔː.ki/

Nghĩa: Rườm rà, dàng dòng.

Xem đầy đủ từ "talky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbose

UK/vəˈbəʊs/US/vɚˈboʊs/

Xem đầy đủ từ "verbose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusive Tính từ

UK/dɪˈfjuːsɪv/

Nghĩa: Rườm rà, dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundancy Danh từ

UK/ɹɪˈdʌnd(ə)nsi/US/ɹɪˈdʌndən(t)si/

Nghĩa: Sự rườm rà (văn).

Xem đầy đủ từ "redundancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuseness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuːs.nəs/

Nghĩa: Tính rườm rà, tính dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusiveness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính rườm rà, tính dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundance Danh từ

UK/ɹɪˈdʌndəns/

Nghĩa: Sự rườm rà (văn).

Xem đầy đủ từ "redundance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusion Danh từ

UK/dɪˈfjuː.ʒən/US/dɪˈfju.ʒən/

Nghĩa: Sự rườm rà, sự dài dòng (văn).

Xem đầy đủ từ "diffusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstuffed Tính từ

UK/ˈəʊvəstʌft/US/ˈoʊvɚstʌft/

Nghĩa: Quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét.

Xem đầy đủ từ "overstuffed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rườm rà tiếng Anh là gì?

"rườm rà" trong tiếng Anh là redundant (tính từ), prolix (tính từ), diffusely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.