TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rối tiếng Anh là gì?

"rối" trong tiếng Anh là tangle (nội động từ), tangled (tính từ), sock puppet (danh từ).

tangle Nội động từ

US/ˈteɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau.

Xem đầy đủ từ "tangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangled Tính từ

UK/ˈtæŋ.ɡəld/US/ˈtæŋ.ɡəld/

Nghĩa: Rối, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "tangled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sock puppet Danh từ

UK/ˈsɒkˌpʌpɪt/US/ˈsɑkˌpʌpɪt/

Nghĩa: Rối, con rối.

Xem đầy đủ từ "sock puppet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffle Nội động từ

UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/

Nghĩa: Rối, xù (tóc, lông).

Xem đầy đủ từ "ruffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravel Nội động từ

UK/ˈɹævəl/US/ˈɹævəl/

Nghĩa: Rối (chỉ...).

Xem đầy đủ từ "ravel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangly Tính từ

US/ˈtæŋ.ɡə.li/

Nghĩa: Rối, rối rắm, rắc rối.

  • a tangly ball of woolmột cuộn len rối
  • tangly situationtình thế rối rắm

Xem đầy đủ từ "tangly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addle Tính từ

UK/ˈæ.dəl/US/ˈæ.dəl/

Nghĩa: Lẫn, quẫn, rối (trí óc).

Xem đầy đủ từ "addle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncombed Tính từ

Nghĩa: Không chải; rối, bù xù (tóc...).

Xem đầy đủ từ "uncombed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wild Tính từ

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

Nghĩa: Rối, lộn xộn, lung tung.

  • wild hairtóc rối, tóc bù xù
  • wild confusionsự rối loạn lung tung

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly

UK/dɪsˈɔː.də.li/

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untidily Phó từ

Nghĩa: Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).

Xem đầy đủ từ "untidily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarly Tính từ

US/ˈsnɑːr.ə.li/

Nghĩa: Rối, rối beng, rối mù.

Xem đầy đủ từ "snarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Danh từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Sự vướng mắc vào nhau, sự rối.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puppet Danh từ

UK/ˈpʌpɪt/US/ˈpʌpɪt/

Nghĩa: Con rối.

Xem đầy đủ từ "puppet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marionette Danh từ

UK/ˌmæɹi.əˈnɛt/US/ˌmæɹi.əˈnɛt/

Nghĩa: Con rối.

Xem đầy đủ từ "marionette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantoccini Danh từ

US/ˌfɑːn.tə.ˈtʃi.ni/

Nghĩa: Con rối.

Xem đầy đủ từ "fantoccini": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confused

UK/kənˈfjuːzd/US/kənˈfjuzd/

  • Tom appeared confused.Tom có vẻ bối rối.
  • Tom seems totally confused.Tom có vẻ hoàn toàn bối rối.

Xem đầy đủ từ "confused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rối tiếng Anh là gì?

"rối" trong tiếng Anh là tangle (nội động từ), tangled (tính từ), sock puppet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.