TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rộng lượng tiếng Anh là gì?

"rộng lượng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), generously (phó từ), benevolent (tính từ).

generous Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/

Nghĩa: Rộng lượng, khoan hồng.

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generously Phó từ

US/ˈdʒɛn.rəs.li/

Nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "generously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolent Tính từ

UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/

Nghĩa: Rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "benevolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big-hearted Tính từ

Nghĩa: Rộng lượng, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "big-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eudaemon Danh từ

UK/juˈdimən/US/juˈdimən/

Nghĩa: Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "eudaemon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-hearted Tính từ

US/ˈlɑːrdʒ.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Rộng rãi, rộng lượng, hào phóng.

Xem đầy đủ từ "large-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.

  • to be good to someonetốt bụng với ai, tử tế với ai
  • how good of you!anh tử tế quá!

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big Tính từ

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/

Nghĩa: Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.

  • he has a big hearanh ta là người hào hiệp

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large Tính từ

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Rộng lượng, hào phóng.

  • a large heartmột tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholic Tính từ

UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/

Nghĩa: Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.

  • to have a catholic taste in literatureham thích rộng rãi các ngành văn học

Xem đầy đủ từ "catholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free-hearted Tính từ

US/ˈfri.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "free-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-minded Tính từ

US/ˌlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "large-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brick Danh từ

UK/ˈbɹɪk/US/ˈbɹɪk/

Nghĩa: Người rộng lượng, người hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "brick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generosity Danh từ

UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/

Nghĩa: Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.

  • to show generosity in dealing with a defeated enemykhoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận

Xem đầy đủ từ "generosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence Danh từ

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Nghĩa: Tính rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-heartedness Danh từ

Nghĩa: Tính rộng rãi, tính rộng lượng, tính hào phóng.

Xem đầy đủ từ "large-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholicity Danh từ

US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/

Nghĩa: Tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng.

Xem đầy đủ từ "catholicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-mindedness Danh từ

US/ˈlɑːrdʒ.ˈmɑɪn.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính rộng lượng.

Xem đầy đủ từ "large-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

largeness Danh từ

UK/ˈlɑːd͡ʒnəs/US/ˈlɑːd͡ʒnəs/

Nghĩa: Tính rộng lượng, tính hào phóng.

Xem đầy đủ từ "largeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rộng lượng tiếng Anh là gì?

"rộng lượng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), generously (phó từ), benevolent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.