Sửa đổi tiếng Anh là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Anh là reform (nội động từ), edit (động từ), amendment (danh từ).
reform Nội động từ
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
Nghĩa: Sửa đổi, sửa mình.
- to reform a constitutionsửa đổi một hiến pháp
edit Động từ
UK/ˈɛdɪt/US/ˈɛdɪt/
Nghĩa: biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi
amendment Danh từ
UK/əˈmɛndmənt/US/əˈmɛndmənt/
Nghĩa: sửa đổi
- to move an amendment to a billđề nghị bổ sung một đạo luật
alter Ngoại động từ
UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/
Nghĩa: Thay đổi; sửa đổi, sửa lại.
- to one's way of livingthay đổi lối sống
- to alter one's mindthay đổi ý kiến, thay đổi ý định
revise Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvaɪz/US/ɹɪˈvaɪz/
Nghĩa: Sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...).
remodel Ngoại động từ
US/ˌri.ˈmɑː.dᵊl/
Nghĩa: Làm lại, sửa đổi, tu sửa.
modificative Tính từ
Nghĩa: Sửa đổi, biến cải, thay đổi.
modification Danh từ
UK/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmɑdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi.
tweak Ngoại động từ
UK/twiːk/US/twiːk/
Nghĩa: Sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
modify Ngoại động từ
UK/ˈmɒd.ɪ.faɪ/US/ˈmɑ.dɪˌfaɪ/
Nghĩa: Sửa đổi, thay đổi.
- Anybody can modify this entry.Bất cứ ai có thể sửa đổi mục từ này
- The revolution modified the whole social structure of the country.Cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
mend Ngoại động từ
UK/mɛnd/US/mɛnd/
Nghĩa: Sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn.
- to mend one's waysửa đổi tính nết; sửa lại; chỉnh đốn
- to mend one's wayssửa đổi tính nết, sửa mình, sửa đổi cách sống, tu tỉnh, cải tà quy chính
amend Ngoại động từ
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/
Nghĩa: Sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...).
- to amend a lawbổ sung một đạo luật
reformation Danh từ
UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sửa đổi.
alteration Danh từ
UK/ɒl.tə(ɹ)ˈeɪ.ʃən/US/ɔl.tɚˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thay đổi, sự đổi; sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi.
spoliation Danh từ
UK/spəʊliˈeɪʃn̩/US/spoʊliˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự huỷ; sự sửa đổi, sự cắt xén (tài liệu, để khỏi bị dùng làm tang chứng).
editing Danh từ
UK/ˈɛdɪtɪŋ/US/ˈɛdɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự sửa đổi, sự chỉnh sửa, sự biên soạn.
- other editing toolscác công cụ sửa đổi khác
Câu hỏi thường gặp
Sửa đổi tiếng Anh là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Anh là reform (nội động từ), edit (động từ), amendment (danh từ).