Sự cố gắng tiếng Anh là gì?
"sự cố gắng" trong tiếng Anh là draw (danh từ), effort (danh từ), attempt (danh từ).
draw Danh từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.
attempt Danh từ
UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự thử.
- to make an attempt at doing something (to do something)thử làm một việc gì
- to fail in one's attemptthử làm nhưng thất bại
endeavour Danh từ
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.
drew Danh từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
drawn Danh từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.
- to take the trouble to do somethingchịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
stress Danh từ
UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lực.
- subjected to great stressphải cố gắng nhiều
stroke Danh từ
UK/stɹəʊk/US/stɹoʊk/
Nghĩa: Sự cố gắng.
- he has not done a stroke of worknó không gắng làm một tí việc gì cả
- to row a fast strokechèo nhanh
stab Danh từ
UK/stæb/US/stæb/
Nghĩa: Sự cố gắng; sự làm thử.
lick Danh từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực.
- to put in one’s best lickshết sức cố gắng, nỗ lực
mint Danh từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/
Nghĩa: Sự cố gắng.
smite Danh từ
UK/smaɪt/US/smaɪt/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
exertion Danh từ
UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
smitten Danh từ
UK/ˈsmɪ.tn̩/US/ˈsmɪ.tn̩/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
smote Danh từ
UK/sməʊt/US/smoʊt/
Nghĩa: Sự làm thử, sự cố gắng.
Câu hỏi thường gặp
Sự cố gắng tiếng Anh là gì?
"sự cố gắng" trong tiếng Anh là draw (danh từ), effort (danh từ), attempt (danh từ).