TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự cho phép tiếng Anh là gì?

"sự cho phép" trong tiếng Anh là permission (danh từ), permit (danh từ), leave (danh từ).

permission Danh từ

UK/pəˈmɪʃ.ən/US/pəɹˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự cho phép, sự chấp nhận.

  • I don't need your permission.Tôi không cần sự cho phép của bạn.
  • You must not park your car there without permission.Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "permission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permit Danh từ

UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/

Nghĩa: sự cho phép

Xem đầy đủ từ "permit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Danh từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Sự cho phép.

  • by your leavexin phép ông, xin phép anh
  • to ask leavexin phép

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

license Danh từ

UK/ˈlaɪ.səns/US/ˈlaɪ.səns/

Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký.

  • marriage licensegiấy đăng ký kết hôn
  • shooting licensegiấy phép săn bắn

Xem đầy đủ từ "license": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrant Danh từ

UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/

Nghĩa: Sự cho phép; giấy phép.

Xem đầy đủ từ "warrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorization Danh từ

UK/ˌɔːθəɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌɔθəɹəˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự cho quyền, sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "authorization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authorisation Danh từ

Nghĩa: Sự cho phép, sự cấp phép.

Xem đầy đủ từ "authorisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permittance Danh từ

Nghĩa: Sự cho phép; sự chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "permittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự thứ lỗi; sự cho phép.

  • by your favor(từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Sự thứ lỗi; sự cho phép.

  • by your favour(từ cổ, nghĩa cổ) được phép của ngài; được ngài thứ lỗi

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Danh từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Sự cho phép.

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green light Danh từ

US/ˈɡrin ˈlɑɪt/

Nghĩa: Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).

  • to give the green light tođồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)

Xem đầy đủ từ "green light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự cho phép tiếng Anh là gì?

"sự cho phép" trong tiếng Anh là permission (danh từ), permit (danh từ), leave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.