Sự hăng hái tiếng Anh là gì?
"sự hăng hái" trong tiếng Anh là enthusiasm (danh từ), verve (danh từ), go (danh từ).
enthusiasm Danh từ
UK/ɪnˈθuziæzəm/US/ɪnˈθuziæzəm/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
verve Danh từ
UK/vɜːv/US/vɝv/
Nghĩa: Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ).
- poetical vervethi hứng
- to be in verveđương cao hứng
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.
- full of gođầy sức sống; đầy nhiệt tình
fire Danh từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.
- the fire of patriotismngọn lửa yêu nước
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái.
- the heat of youthsự sôi nổi của tuổi trẻ
spirit Danh từ
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/
Nghĩa: Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.
- a man of unbending spiritngười có tinh thần bất khuất
- the poor in spiritnhững người nhu nhược
ginger Danh từ
UK/ˈdʒɪndʒə/US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚ/
Nghĩa: Sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí.
mustard Danh từ
UK/ˈmʌstəɹd/US/ˈmʌstəɹd/
Nghĩa: Sự hăng hái.
snap Danh từ
UK/snæp/US/snæp/
Nghĩa: Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.
- the performers seemed to have no snapnhững người biểu diễn hầu như không có chút nhiệt tình nào
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.
- a man of skill and dashmột người có kỹ năng và nghị lực
ardor Danh từ
UK/ˈɑːdə/US/ˈɑːɹdɚ/
Nghĩa: Bóng nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.
ardour Danh từ
Nghĩa: Nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.
- to damp someone's ardourlàm nhụt nhuệ khí của ai
pecker Danh từ
UK/ˈpɛkə(ɹ)/US/ˈpɛkə(ɹ)/
Nghĩa: Sự vui vẻ; sự hăng hái.
- to keep one's pecker upvẫn vui vẻ, vẫn hăng hái
fervour Danh từ
Nghĩa: Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.
ardency Danh từ
US/ˈɑːr.dᵊnt.si/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự sôi nổi, sự mãnh liệt, sự nồng nhiệt, sự nồng cháy.
impassionedness Danh từ
Nghĩa: Tính chất sôi nổi, sự hăng hái; nhiệt tình; tình trạng xúc động mạnh, tình trạng bị kích thích mãnh liệt.
stingo Danh từ
UK/ˈstɪŋɡəʊ/US/ˈstɪŋɡəʊ/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự sốt sắng.
keenness Danh từ
US/ˈkin.nəs/
Nghĩa: Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.
burning Danh từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.
Câu hỏi thường gặp
Sự hăng hái tiếng Anh là gì?
"sự hăng hái" trong tiếng Anh là enthusiasm (danh từ), verve (danh từ), go (danh từ).