TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lừa đảo tiếng Anh là gì?

"sự lừa đảo" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), swindle (danh từ), guile (danh từ).

deceit Danh từ

UK/dɪˈsiːt/US/dɪˈsiːt/

Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swindle Danh từ

UK/ˈswɪndəl/US/ˈswɪndəl/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự bịp bợm.

Xem đầy đủ từ "swindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guile Danh từ

UK/ɡaɪl/US/ɡaɪl/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.

Xem đầy đủ từ "guile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chouse Danh từ

UK/t͡ʃaʊ̯s/US/t͡ʃaʊ̯s/

Nghĩa: Sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "chouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cozenage Danh từ

UK/ˈkʌzənɪd͡ʒ/US/ˈkʌzənɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự lừa dối; sự bị lừa, sự bị lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "cozenage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposture Danh từ

UK/ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/US/ɪmˈpɒstjʊə(ɹ)/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "imposture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin-game Danh từ

Nghĩa: Sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "skin-game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunco Danh từ

UK/ˈbʌŋkəʊ/US/ˈbʌŋkəʊ/

Nghĩa: (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.

Xem đầy đủ từ "bunco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceifulness Danh từ

Nghĩa: Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitfulness Danh từ

UK/dɪˈsiːtfəlnəs/

Nghĩa: Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceitfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Punic faith Danh từ

Nghĩa: Sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "Punic faith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramp Danh từ

UK/ɹæmp/US/ɹæmp/

Nghĩa: Sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "ramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chisel Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪzəl/US/ˈt͡ʃɪzəl/

Nghĩa: Sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "chisel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rig Danh từ

UK/ɹɪɡ/US/ɹɪɡ/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "rig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gouge Danh từ

UK/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/US/ˈɡaʊ̯d͡ʒ/

Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "gouge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyp Danh từ

UK/d͡ʒɪp/US/d͡ʒɪp/

Nghĩa: (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.

Xem đầy đủ từ "gyp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lừa đảo tiếng Anh là gì?

"sự lừa đảo" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), swindle (danh từ), guile (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.