TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phù hợp tiếng Anh là gì?

"sự phù hợp" trong tiếng Anh là fitness (danh từ), correspondence (danh từ), conformity (danh từ).

fitness Danh từ

UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.

Xem đầy đủ từ "fitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence Danh từ

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/

Nghĩa: Sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformity Danh từ

UK/kənˈfɔːmɪti/US/kənˈfoɹmɪti/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "conformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concordance Danh từ

UK/kənˈkɔːdəns/US/kənˈkɔɹdəns/

Nghĩa: Sự phù hợp.

  • in concordance withphù hợp với

Xem đầy đủ từ "concordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conformance Danh từ

UK/kənˈfɔːm(ə)ns/US/kənˈfoɹm(ə)ns/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự tương hợp, sự tương thích.

Xem đầy đủ từ "conformance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congruence Danh từ

UK/ˈkɒŋ.ɡɹʊ.əns/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əns/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "congruence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congruity Danh từ

US/kən.ˈɡruː.ə.ti/

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp.

Xem đầy đủ từ "congruity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

  • to be in agreement withbằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với
  • individualism in not in agreement with the common interestschủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Danh từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

  • individual interests must be in accord with the common onesquyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chime Danh từ

UK/tʃaɪm/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp.

Xem đầy đủ từ "chime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accordance Danh từ

UK/əˈkɔː.dəns/US/əˈkoɹ.dəns/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì).

  • in accordance with the instructionstheo đúng những lời chỉ dẫn

Xem đầy đủ từ "accordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consonance Danh từ

UK/ˈkɒn.sə.nəns/US/ˈkɑn.sə.nəns/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "consonance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-in Danh từ

UK/ˈtaɪˌɪn/US/ˈtaɪˌɪn/

Nghĩa: Sự phù hợp, sự khít khao.

Xem đầy đủ từ "tie-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp.

  • to be in keeping with somethinghoà hợp với cái gì
  • to be out of keeping with somethingkhông hợp với cái gì, không thích ứng với cái gì

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phù hợp tiếng Anh là gì?

"sự phù hợp" trong tiếng Anh là fitness (danh từ), correspondence (danh từ), conformity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.