TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự phản đối tiếng Anh là gì?

"sự phản đối" trong tiếng Anh là objection (danh từ), disapproval (danh từ), antagonism (danh từ).

objection Danh từ

UK/əbˈd͡ʒɛkʃən/US/əbˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự phản đối, sự chống đối.

  • to take objectionphản đối
  • to raise no objectionkhông phản đối

Xem đầy đủ từ "objection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapproval Danh từ

US/dɪsəˈpɹuvəl/

Nghĩa: Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê.

Xem đầy đủ từ "disapproval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonism Danh từ

UK/ænˈtæɡənɪzəm/US/ænˈtæɡənɪzəm/

Nghĩa: Sự phản đối; sự phản kháng.

  • to come into antagonism with someonephản đối ai

Xem đầy đủ từ "antagonism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anti-Trumpism Danh từ

Nghĩa: Sự phản đối, chống đối và bất bình chung đối với hoặc các chính sách của ông.

Xem đầy đủ từ "anti-Trumpism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deprecation Danh từ

UK/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛpɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng.

Xem đầy đủ từ "deprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterstand Danh từ

Nghĩa: Sự phản kháng; sự phản đối; sự chống lại.

Xem đầy đủ từ "counterstand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disapprobation Danh từ

UK/dɪsˌæpɹəˈbeɪʃən/

Nghĩa: Sự không tán thành, sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "disapprobation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposition Danh từ

UK/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối.

  • Our suggestions met with his opposition.Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
  • to offer a determined oppositionchống cự một cách kiên quyết

Xem đầy đủ từ "opposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick Danh từ

UK/kɪk/US/kɪk/

Nghĩa: (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "kick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficulty Danh từ

UK/ˈdɪfɪkəlti/US/ˈdɪfɪkəlti/

Nghĩa: Sự làm khó dễ; sự phản đối.

  • to make difficultieslàm khó dễ; phản đối

Xem đầy đủ từ "difficulty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protest Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/

Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.

  • under protestphản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
  • to pay a sum under protestmiễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại

Xem đầy đủ từ "protest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exception Danh từ

UK/əkˈsɛpʃən/US/əkˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự phản đối.

  • to take exception to somethingphản đối cái gì, chống lại cái gì
  • subject (liable) to exceptioncó thể bị phản đối

Xem đầy đủ từ "exception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrance Danh từ

UK/ɹɪˈmɒnstɹəns/US/ɹɪˈmɒnstɹəns/

Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng.

Xem đầy đủ từ "remonstrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disfavour Danh từ

UK/dɪsˈfeɪvə(ɹ)/

Nghĩa: Sự phản đối, sự không tán thành.

Xem đầy đủ từ "disfavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protestation Danh từ

UK/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/US/ˌpɹɒtɪsˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.

Xem đầy đủ từ "protestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstration Danh từ

US/ˌrɛ.mən.ˈstreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "remonstration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negation Danh từ

UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "negation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtestation Danh từ

Nghĩa: Sự phản đối.

Xem đầy đủ từ "obtestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự phản đối, sự khiếu nại.

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự phản đối tiếng Anh là gì?

"sự phản đối" trong tiếng Anh là objection (danh từ), disapproval (danh từ), antagonism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.