Sự trừng phạt tiếng Anh là gì?
"sự trừng phạt" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), retribution (danh từ), castigation (danh từ).
punishment Danh từ
UK/ˈpʌnɪʃmənt/US/ˈpʌnɪʃmənt/
Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.
- He will not escape punishment.Anh ấy sẽ không thoát khỏi sự trừng phạt.
retribution Danh từ
UK/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/US/ˌɹɛt.ɹɪˈbju.ʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự báo thù.
castigation Danh từ
US/ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.
chastisement Danh từ
UK/ˈt͡ʃæstəzmənt/US/ˈt͡ʃæstəzmənt/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.
penalisation Danh từ
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.
penalization Danh từ
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị.
talion Danh từ
UK/ˈtalɪən/
Nghĩa: Sự trừng phạt; sự trừ trị (luật hình sự).
toco Danh từ
UK/ˈtəʊ.kəʊ/US/ˈtoʊ.koʊ/
Nghĩa: Sự đánh đập, sự trừng phạt.
toko Danh từ
Nghĩa: Sự đánh đập, sự trừng phạt.
victimisation Danh từ
Nghĩa: Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).
lesson Danh từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo.
- to read someone a lessonquở trách người nào
award Danh từ
UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/
Nghĩa: Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).
judgment Danh từ
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).
- your failure is a judgment on you for being so lazysự thất bại của anh là một trừng phạt đối với cái tội lười biếng của anh đấy
correction Danh từ
UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.
- house of correctionnhà trừng giới
discipline Danh từ
UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/
Nghĩa: Nhục hình; sự trừng phạt.
visitation Danh từ
UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự trừng phạt.
- to die by visitation of Godchết do sự trừng phạt của Chúa
amercement Danh từ
US/ə.ˈmɜːs.mənt/
Nghĩa: Sự phạt, sự trừng phạt.
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự trừng phạt.
Câu hỏi thường gặp
Sự trừng phạt tiếng Anh là gì?
"sự trừng phạt" trong tiếng Anh là punishment (danh từ), retribution (danh từ), castigation (danh từ).