Sa sút tiếng Anh là gì?
"sa sút" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decadent (tính từ), worse off (cụm từ).
decay Nội động từ
UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/
Nghĩa: Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình...).
decadent Tính từ
UK/ˈdɛkədənt/US/ˈdɛkədənt/
Nghĩa: Suy đồi, sa sút; điêu tàn.
worse off Cụm từ
Nghĩa: Lâm vào hoàn cảnh xấu hơn; sa sút.
recessionary Tính từ
Nghĩa: Giảm sút; sa sút; suy thoái.
- in the present recessionary conditionstrong điều kiện suy thoái hiện nay
fall Danh từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…).
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản.
- his health is breakingsức khoẻ của anh ta sút đi
- his heart breaksanh ta đau lòng đứt ruột
descend Nội động từ
UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/
Nghĩa: Sa sút, xuống dốc, sa đoạ; tự làm mình thấp hèn, tự hạ mình.
fall into decay
downfall Danh từ
UK/ˈdaʊnfɔːl/US/ˈdaʊnfɔːl/
Nghĩa: Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.
decadence Danh từ
UK/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/US/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/
Nghĩa: Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
come-down Danh từ
US/ˈkəm.ˈdɑʊn/
Nghĩa: Sự sa sút, sự xuống dốc; sự thoái bộ.
decadency Danh từ
Nghĩa: Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
labefaction Danh từ
US/ˌlæb.əˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.
Câu hỏi thường gặp
Sa sút tiếng Anh là gì?
"sa sút" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decadent (tính từ), worse off (cụm từ).