Sinh đẻ tiếng Anh là gì?
"sinh đẻ" trong tiếng Anh là breed (nội động từ), procreate (ngoại động từ), procreative (tính từ).
breed Nội động từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Sinh sản, sinh đẻ.
- birds breed in springchim sinh sản vào mùa xuân
procreate Ngoại động từ
UK/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/US/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/
Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh đẻ.
procreative Tính từ
Nghĩa: Sinh đẻ, sinh sôi nẩy nở ((cũng) procreant).
produce Ngoại động từ
UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/
Nghĩa: Đem lại (kết quả...); sinh đẻ.
- to produce fruitsinh quả, ra quả (cây)
- to produce offspringsinh con, đẻ con (thú vật)
give birth
procreant Tính từ
US/ˈproʊ.kri.ənt/
Nghĩa: Sinh đẻ.
birth Danh từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
childbirth Danh từ
US/ˈt͡ʃaɪldˌbɝθ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
nativity Danh từ
UK/nəˈtɪv.ɪ.ti/US/nəˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
procreation Danh từ
Nghĩa: Sự sinh đẻ, sự sinh sôi nẩy nở.
child-bearing Danh từ
US/ˈtʃɑɪ.əld.ˈbɛ.riɳ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
- to be past child-bearingquá thời kỳ sinh đẻ
childbearing Danh từ
US/ˈtʃɑɪ.əld.ˌbɛr.ɪŋ/
Nghĩa: Sự sinh đẻ.
parturition Danh từ
UK/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/US/ˌpɑː(ɹ)tjʊˈɹɪʃən/
Nghĩa: Sự đẻ, sự sinh đẻ.
lying-in Tính từ
US/ˌlɑɪ.ɪŋ.ˈɪn/
Nghĩa: Sinh đẻ.
- lying-in hospitalnhà hộ sinh
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự sinh nở, sự sinh đẻ.
- child bearingsự sinh con
- to be in full bearingđang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây)
Câu hỏi thường gặp
Sinh đẻ tiếng Anh là gì?
"sinh đẻ" trong tiếng Anh là breed (nội động từ), procreate (ngoại động từ), procreative (tính từ).