Soi sáng tiếng Anh là gì?
"soi sáng" trong tiếng Anh là shine (động từ), illuminate (ngoại động từ), lighten (ngoại động từ).
shine Động từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.
- the sun shines brightmặt trời chiếu sáng
illuminate Ngoại động từ
UK/ɪˈl(j)umɪneɪt/US/ɪˈl(j)umɪneɪt/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- a room illuminated by neon lightscăn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
lighten Ngoại động từ
UK/ˈlaɪ.tn̩/US/ˈlaɪ.tn̩/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
edify Ngoại động từ
UK/ˈɛdɪfaɪ/US/ˈɛdɪfaɪ/
Nghĩa: Mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí.
light Ngoại động từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Soi sáng, chiếu sáng.
illume Ngoại động từ
UK/ɪˈluːm/US/ɪˈluːm/
Nghĩa: Soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
illuminative Tính từ
US/ɪ.ˈluː.mə.ˌneɪ.tɪv/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
illumine Ngoại động từ
UK/ɪˈl(j)uːmɪn/US/ɪˈlumən/
Nghĩa: Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.
illustrate Ngoại động từ
UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/
Nghĩa: Soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ.
beacon Ngoại động từ
UK/ˈbiːkən/
Nghĩa: Soi sáng, dẫn đường.
enlighten Ngoại động từ
UK/ɪnˈlaɪtən/US/ɪnˈlaɪtən/
Nghĩa: Soi sáng, rọi đèn.
edification Danh từ
UK/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɛdɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.
illumination Danh từ
UK/ɪˌl(j)umɪˈneɪʃən/US/ɪˌlumɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng.
irradiation Danh từ
UK/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/US/ɪˌɹeɪdiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
illuminator Danh từ
US/ɪ.ˈluː.mə.ntɜː/
Nghĩa: Người soi sáng, người làm sáng tỏ (một vấn đề).
illuminating Tính từ
UK/ɪˈl(j)uːmɪneɪtɪŋ/US/ɪˈluməneɪtɪŋ/
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Soi sáng tiếng Anh là gì?
"soi sáng" trong tiếng Anh là shine (động từ), illuminate (ngoại động từ), lighten (ngoại động từ).