Tài năng tiếng Anh là gì?
"tài năng" trong tiếng Anh là talent (danh từ), power (danh từ), ableness (danh từ).
talent Danh từ
UK/ˈtæl.ənt/US/ˈtæl.ənt/
Nghĩa: Tài, tài ba, tài năng, tài cán.
- This is one of Tom's talents.Đây là một trong những tài năng của Tom.
- Tom has talent.Tom có tài năng.
power Danh từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.
- I will help you to the utmost of my powertôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi!
- it's beyond my powercái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi!
ableness Danh từ
US/ˈeɪ.bl̩.nəs/
Nghĩa: Năng lực, tài năng.
head Danh từ
UK/hɛd/US/hɛd/
Nghĩa: Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.
- to have a good head for mathematicscó năng khiếu về toán
- to reckon in one's headtính thầm trong óc
skill
UK/skɪl/US/skɪl/
part Danh từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Tài năng.
- a man of [good] partmột người có tài
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng.
- to give a taste of one's qualitytỏ rõ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình
ability Danh từ
UK/əˈbɪl.ə.ti/US/əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tài năng, tài cán.
- man of abilitiesmột người tài năng
bump Danh từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
- the bump of mathematicskhiếu về toán
dowry Danh từ
UK/ˈdaʊəɹi/US/ˈdaʊəɹi/
Nghĩa: Tài năng, thiên tư.
faculty Danh từ
UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/
Nghĩa: Tài, tài năng.
- to have a faculty for making friendscó tài đánh bạn, có tài làm thân
accomplishment Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Nghĩa: Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt.
endowment Danh từ
UK/ɪnˈdaʊmənt/US/ɛnˈdaʊmənt/
Nghĩa: Tài năng, thiên tư.
proficiency Danh từ
UK/pɹəˈfɪʃənsi/US/pɹəˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Tài năng (về việc gì).
acquirement Danh từ
UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
Nghĩa: Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).
- a man of vast acquirementsmột người có nhiều tài năng; người có vốn kiến thức rộng
dower Danh từ
UK/ˈdaʊ.əɹ/US/ˈdaʊ.əɹ/
Nghĩa: Tài năng, thiên tài, khiếu.
might Danh từ
UK/maɪt/US/maɪt/
Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.
making Danh từ
UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/
Nghĩa: Đức tính, tài năng; yếu tố.
- to have the makings of a great writercó những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
Câu hỏi thường gặp
Tài năng tiếng Anh là gì?
"tài năng" trong tiếng Anh là talent (danh từ), power (danh từ), ableness (danh từ).