Tìm hiểu tiếng Anh là gì?
"tìm hiểu" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), sweetheart (động từ), suss (ngoại động từ).
learn Ngoại động từ
UK/lɜːn/US/lɝn/
Nghĩa: Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.
- Learn moreTìm hiểu thêm
sweetheart Động từ
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/
Nghĩa: Tán, tìm hiểu (người yêu).
- to go sweetheartingđi tán (gái); đi tìm hiểu (người yêu)
suss Ngoại động từ
UK/sʌs/US/sʌs/
Nghĩa: Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.
sus Ngoại động từ
UK/sʌs/US/sʌs/
Nghĩa: Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.
study
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
court Ngoại động từ
UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/
Nghĩa: Ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu.
examine
UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/
investigate
UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.
- to dip deep into the futuretìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai
fathom Ngoại động từ
UK/ˈfað(ə)m/US/ˈfæðəm/
Nghĩa: Tìm hiểu, thăm dò.
figure out Cụm động từ
Nghĩa: Đoán, tìm hiểu, luận ra.
courtship Danh từ
UK/ˈkɔːt.ʃɪp/US/ˈkɔɹt.ʃɪp/
Nghĩa: Sự ve vãn, sự tán tỉnh, sự tỏ tình, sự tìm hiểu.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu.
fathoms Ngoại động từ
Nghĩa: Tìm hiểu, thăm dò.
Câu hỏi thường gặp
Tìm hiểu tiếng Anh là gì?
"tìm hiểu" trong tiếng Anh là learn (ngoại động từ), sweetheart (động từ), suss (ngoại động từ).