Tìm tòi tiếng Anh là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Anh là quarry (nội động từ), search (động từ), search out (cụm động từ).
quarry Nội động từ
UK/ˈkwɒɹ.i/US/ˈk(w)ɔɹ.i/
Nghĩa: Tìm tòi.
- to quarry in old manuscriptstìm tòi trong các bản thảo cũ
search Động từ
UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/
Nghĩa: Tìm tòi, tìm cho ra.
search out Cụm động từ
Nghĩa: Tìm tòi.
dig for Cụm từ
Nghĩa: Moi móc, tìm tòi.
poke and pry Cụm từ
Nghĩa: Xoi mói, tìm tòi, chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác).
look
UK/lʊk/US/lʊk/
dig Nội động từ
UK/dɪɡ/US/dɪɡ/
Nghĩa: For moi móc, tìm tòi, nghiên cứu.
- to dig for informationmoi móc tin tức
- to dig into an authornghiên cứu tìm tòi ở một tác giả
research
UK/ˈɹiːsɜːt͡ʃ/US/ˈɹiˌsɝt͡ʃ/
investigate
UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Điều tra, tìm tòi, tìm hiểu.
- to dip deep into the futuretìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai
poke Nội động từ
UK/pəʊk/US/poʊk/
Nghĩa: Điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác).
burrow Động từ
UK/ˈbʌɹəʊ/US/ˈbʌɹoʊ/
Nghĩa: Tìm tòi, tra cứu, điều tra.
- to burrow into a mysteryđiều tra một điều bí ẩn
- to burrow into reference books and dictionariestra cứu các sách tham khảo và từ điển
delve Nội động từ
UK/dɛlv/US/dɛlv/
Nghĩa: Tìm tòi, nghiên cứu sâu.
forage Danh từ
UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự lục lọi; sự tìm tòi.
disquisition Danh từ
UK/ˌdɪskwɪˈzɪʃ(ə)n/US/ˌdɪskwəˈzɪʃən/
Nghĩa: Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Quan sát, dò hỏi, tìm tòi.
- to look at somebody with inquiring eyesnhìn ai với con mắt dò hỏi
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
Câu hỏi thường gặp
Tìm tòi tiếng Anh là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Anh là quarry (nội động từ), search (động từ), search out (cụm động từ).