TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính chất tiếng Anh là gì?

"tính chất" trong tiếng Anh là qualitative (tính từ), property (danh từ), slantingness (danh từ).

qualitative Tính từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv/US/ˈkwɑ.ləˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: tính chất, chất, phẩm chất

Xem đầy đủ từ "qualitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

property Danh từ

UK/ˈpɹɒp.ə.ti/US/ˈpɹɑ.pɚ.ti/

Nghĩa: Đặc tính, thuộc tính, tính chất.

  • the chemical properties of ironnhững tính chất hoá học của sắt
  • file propertiesthuộc tính tập tin

Xem đầy đủ từ "property": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantingness Danh từ

Nghĩa: Xem slanting, chỉ độ, tính chất

Xem đầy đủ từ "slantingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

  • He frequently moves from one place to another because of the nature of his work.Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind Danh từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: Tính chất.

  • to differ in degree but not in kindkhác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quality

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-up Danh từ

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Nghĩa: Cấu tạo, bản chất, tính chất.

  • to be of generous make-upbản chất là người hào phóng

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characteristic

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goodness Danh từ

UK/ˈɡʊdnəs/US/ˈɡʊdnəs/

Nghĩa: Tính chất.

  • to extract all the goodness out of somethingrút từ cái gì ra tất cả tinh chất

Xem đầy đủ từ "goodness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

  • figure and weight are affections of bodieshình dạng và trọng lượng là thuộc tính của vật thể

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.

  • in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
  • a rogue in grainmột thằng chúa đểu

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complexion Danh từ

US/kəmˈplɛkʃən/

Nghĩa: Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.

  • this great victory changed the complexion of the warthắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh

Xem đầy đủ từ "complexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Danh từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Tính chất, thuộc tính.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

-ty Hậu tố

UK/ti/US/ti/

Nghĩa: Tính chất, điều kiện.

  • pubertytuổi dậy thì
  • crueltytính tàn ác

Xem đầy đủ từ "-ty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calibre Danh từ

UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/

Nghĩa: Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.

  • a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh

Xem đầy đủ từ "calibre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính chất tiếng Anh là gì?

"tính chất" trong tiếng Anh là qualitative (tính từ), property (danh từ), slantingness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.