TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tạo thành tiếng Anh là gì?

"tạo thành" trong tiếng Anh là form (ngoại động từ), create (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ).

form Ngoại động từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Làm thành, tạo thành, nặn thành.

  • People form society.Con người tạo thành xã hội.

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create Ngoại động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fashion Ngoại động từ

UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Tạo thành, cấu thành.

Xem đầy đủ từ "fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitute Ngoại động từ

UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/ giọng máy

Nghĩa: Cấu tạo, tạo thành, cấu thành.

  • to constitute someone's happinesstạo hạnh phúc cho ai
  • twelve months constitute a yearmười hai tháng (tạo) thành một năm

Xem đầy đủ từ "constitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make

UK/meɪk/US/meɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

build

UK/bɪld/US/bɪld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "build": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/ giọng người thật

Nghĩa: Tạo, tạo thành.

  • to carve out a careet for oneselftạo cho mình một nghề nghiệp

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originative Tính từ

US/ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sinh, tạo thành.

Xem đầy đủ từ "originative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constitution Danh từ

UK/ˌkɒn.stɪˈtjuː.ʃ(ə)n/US/ˌkɑn.stɪˈtu.ʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức.

  • the constitution of a cabinetsự thành lập một nội các

Xem đầy đủ từ "constitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creation Danh từ

UK/ˈkɹiˈeɪʃən/US/ˈkɹiˈeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.

  • the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại

Xem đầy đủ từ "creation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formation Danh từ

UK/fɔːˈmeɪʃ(ə)n/US/fɔɹˈmeɪʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.

  • the formation of charactersự hình thành tính nết

Xem đầy đủ từ "formation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originator Danh từ

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người tạo thành, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "originator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origination Danh từ

US/ə.ˌrɪ.dʒə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phát minh, sự tạo thành.

Xem đầy đủ từ "origination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tạo thành tiếng Anh là gì?

"tạo thành" trong tiếng Anh là form (ngoại động từ), create (ngoại động từ), fashion (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "form": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "create": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fashion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "make": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "build": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "carve": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "constitution": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "creation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "formation": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "originator": Speaker: Usmaan Recorder: Middle river exports, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.