TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tả tiếng Anh là gì?

"tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), depict (ngoại động từ), description (danh từ).

describe Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/

Nghĩa: Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.

  • The book describes the main events in his life in chronological order.Cuốn sách mô tả các sự kiện chính trong cuộc đời ông ấy theo trình tự thời gian.
  • Adriano described that man.Adriano đã miêu tả người đàn ông đó.

Xem đầy đủ từ "describe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depict Ngoại động từ

UK/dɪˈpɪkt/US/dɪˈpɪkt/

Nghĩa: Tả, miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả.

  • The scenery was beautiful beyond description.Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả.
  • beyond descriptionkhông thể tả được

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

write down Cụm động từ

Nghĩa: Tả, mô tả như là.

Xem đầy đủ từ "write down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinister Tính từ

UK/ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/

Nghĩa: Trái, tả.

Xem đầy đủ từ "sinister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

left-wing

Xem đầy đủ từ "left-wing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depictive Tính từ

Nghĩa: Tả, miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depiction Danh từ

UK/dɪˈpɪkʃən/US/dɪˈpɪkʃən/

Nghĩa: Sự tả, sự miêu tả.

  • This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.

Xem đầy đủ từ "depiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

describer Danh từ

US/dɪ.ˈskrɑɪ.bɜː/

Nghĩa: Người tả, người mô tả, người miêu tả.

Xem đầy đủ từ "describer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depicter Danh từ

US/dɪ.ˈpɪk.tɜː/

Nghĩa: Người tả, người miêu tả.

Xem đầy đủ từ "depicter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

left

UK/ˈlɛft/US/ˈɫɛft/

Xem đầy đủ từ "left": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ragged

UK/ˈɹæɡɪd/US/ˈɹæɡɪd/

Xem đầy đủ từ "ragged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tả tiếng Anh là gì?

"tả" trong tiếng Anh là describe (ngoại động từ), depict (ngoại động từ), description (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.