Tất cả tiếng Anh là gì?
"tất cả" trong tiếng Anh là everything (đại từ), all (tính từ), whole (danh từ).
everything Đại từ
UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/
Nghĩa: Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.
- Tell me everything you know about her.Kể cho tớ biết tất cả về cô ấy đi.
all Tính từ
UK/ɔːl/US/ɔl/
Nghĩa: Tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi.
- We all learned the poem by heart.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
- All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
whole Danh từ
UK/həʊl/US/hoʊl/
Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, toàn thể.
- the whole of my moneytất cả tiền của tôi
- I cannot tell you the whole [of it]tôi không thể kể cho anh biết tất cả được
outright Phó từ
UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/
Nghĩa: Hoàn toàn, tất cả, toàn bộ.
tutti Tính từ
US/ˈtuː.ti/
Nghĩa: Tất cả.
omni- Tiền tố
Nghĩa: Tất cả.
- omnipotentvạn năng
- omnifictạo ra tất cả
hook, line and sinker Phó từ
UK/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkə/US/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkəɹ/
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Tất cả, cả chì lẫn chài.
- to lose hook, line and sinkermất cả chì lẫn chài
Xem đầy đủ từ "hook, line and sinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
whole enchilada Danh từ
UK/ˌhəʊl ɛnt͡ʃɪˈlɑːdə/US/ˌhoʊl ˌɛnt͡ʃɪˈlɑdə/
Nghĩa: (thông tục) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: cả, tất cả
- All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.
everybody
UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/
- Tom wanted everybody to come to his party.Tom đã muốn tất cả mọi người đến bữa tiệc của cậu ta.
- Except for one person, everybody went home.Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
pan Tiền tố
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Toàn bộ, tất cả.
- pantoscopicbao quát
altogether Phó từ
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
Nghĩa: Cả thảy, tất cả.
- How much altogether?bao nhiểu cả thảy?
universal Tính từ
UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/
Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.
- universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
- universal lawluật chung, luật phổ biến
bodily Phó từ
UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/
Nghĩa: Toàn thể, tất cả.
- the audience rose bodilytất cả cử toạ đều đứng dậy
Câu hỏi thường gặp
Tất cả tiếng Anh là gì?
"tất cả" trong tiếng Anh là everything (đại từ), all (tính từ), whole (danh từ).