TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tất cả tiếng Anh là gì?

"tất cả" trong tiếng Anh là everything (đại từ), all (tính từ), whole (danh từ).

everything Đại từ

UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/

Nghĩa: Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.

  • Tell me everything you know about her.Kể cho tớ biết tất cả về cô ấy đi.

Xem đầy đủ từ "everything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all Tính từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi.

  • We all learned the poem by heart.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
  • All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, toàn thể.

  • the whole of my moneytất cả tiền của tôi
  • I cannot tell you the whole [of it]tôi không thể kể cho anh biết tất cả được

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outright Phó từ

UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/

Nghĩa: Hoàn toàn, tất cả, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "outright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutti Tính từ

US/ˈtuː.ti/

Nghĩa: Tất cả.

Xem đầy đủ từ "tutti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omni- Tiền tố

Nghĩa: Tất cả.

  • omnipotentvạn năng
  • omnifictạo ra tất cả

Xem đầy đủ từ "omni-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook, line and sinker Phó từ

UK/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkə/US/ˌhʊk ˌlaɪn n̩ ˈsɪŋkəɹ/

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Tất cả, cả chì lẫn chài.

  • to lose hook, line and sinkermất cả chì lẫn chài

Xem đầy đủ từ "hook, line and sinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole enchilada Danh từ

UK/ˌhəʊl ɛnt͡ʃɪˈlɑːdə/US/ˌhoʊl ˌɛnt͡ʃɪˈlɑdə/

Nghĩa: (thông tục) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.

Xem đầy đủ từ "whole enchilada": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: cả, tất cả

  • All of these sentences need a full stop.Tất cả những câu này cần để dấu chấm hết.

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everybody

UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/

  • Tom wanted everybody to come to his party.Tom đã muốn tất cả mọi người đến bữa tiệc của cậu ta.
  • Except for one person, everybody went home.Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.

Xem đầy đủ từ "everybody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Tiền tố

UK/pæn/US/pæn/

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả.

  • pantoscopicbao quát

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altogether Phó từ

UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/

Nghĩa: Cả thảy, tất cả.

  • How much altogether?bao nhiểu cả thảy?

Xem đầy đủ từ "altogether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universal Tính từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.

  • universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
  • universal lawluật chung, luật phổ biến

Xem đầy đủ từ "universal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bodily Phó từ

UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/

Nghĩa: Toàn thể, tất cả.

  • the audience rose bodilytất cả cử toạ đều đứng dậy

Xem đầy đủ từ "bodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tất cả tiếng Anh là gì?

"tất cả" trong tiếng Anh là everything (đại từ), all (tính từ), whole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.