TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tập hợp tiếng Anh là gì?

"tập hợp" trong tiếng Anh là gather (ngoại động từ), assemble (động từ), collection (danh từ).

gather Ngoại động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Nghĩa: Tập hợp, tụ họp lại.

  • to gather a crowd roundtập hợp một đám đông quanh mình

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assemble Động từ

UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/

Nghĩa: Tập hợp, tụ tập, nhóm họp.

Xem đầy đủ từ "assemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collection Danh từ

UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/

Nghĩa: bộ sưu tập, kho tàng, tập hợp, tập sưu tầm

  • Language is not a collection of words and rules.Ngôn ngữ không phải một tập hợp các từ và quy luật.
  • Language is not a collection of words.Ngôn ngữ không phải là một tập hợp các từ.

Xem đầy đủ từ "collection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Nội động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/

Nghĩa: Tập hợp, tụ hợp lại.

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congregate Nội động từ

UK/ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/

Nghĩa: Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.

  • to congregate in the hallwaytụ hợp ở hành lang

Xem đầy đủ từ "congregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Tập hợp.

  • set of pointstập hợp điểm

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregative Tính từ

US/ˈæ.ɡrɪ.ˌɡeɪ.tɪv/

Nghĩa: Tập hợp, kết tập, tụ tập.

Xem đầy đủ từ "aggregative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Ngoại động từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Tụ tập, tập hợp.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingather Động từ

US/ˈɪn.ˌɡæ.ðɜː/

Nghĩa: Tập hợp, tụ họp.

Xem đầy đủ từ "ingather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congregation Danh từ

UK/ˌkɒŋɡɹɪˈɡeɪʃən/US/ˌkɑŋɡɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.

Xem đầy đủ từ "congregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muster Danh từ

UK/ˈmʌstə/US/ˈmʌstɚ/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự tập trung.

Xem đầy đủ từ "muster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregation Danh từ

UK/æɡɹəˈɡeɪʃən/US/æɡɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập.

Xem đầy đủ từ "aggregation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assemblage Danh từ

UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp.

Xem đầy đủ từ "assemblage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingatherer Danh từ

Nghĩa: Người tập hợp.

Xem đầy đủ từ "ingatherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tập hợp tiếng Anh là gì?

"tập hợp" trong tiếng Anh là gather (ngoại động từ), assemble (động từ), collection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.