TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỉnh táo tiếng Anh là gì?

"tỉnh táo" trong tiếng Anh là fly (tính từ), conscious (tính từ), alert (tính từ).

fly Tính từ

UK/flaɪ/US/flaɪ/

Nghĩa: Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.

Xem đầy đủ từ "fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conscious Tính từ

UK/ˈkɒn.ʃəs/US/ˈkɑn.ʃəs/

Nghĩa: Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.

  • to be conscious of one's guiltbiết (rõ) tội của mình
  • to become conscioustỉnh lại, hồi lại

Xem đầy đủ từ "conscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alert Tính từ

UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/

Nghĩa: Tỉnh táo, cảnh giác.

Xem đầy đủ từ "alert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flew Tính từ

UK/fluː/US/fluː/

Nghĩa: Cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác.

Xem đầy đủ từ "flew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken Động từ

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Nghĩa: tỉnh táo

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as sober as a judge Cụm từ

Nghĩa: Tỉnh táo, không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "as sober as a judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

know the time of day Cụm từ

Nghĩa: Tỉnh táo; khôn ngoan, láu cá.

Xem đầy đủ từ "know the time of day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awake

UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/

Xem đầy đủ từ "awake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigilant

UK/ˈvɪd͡ʒɪlənt/US/ˈvɪd͡ʒɪlənt/

Xem đầy đủ từ "vigilant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lucid Tính từ

UK/ˈl(j)uːsɪd/US/ˈl(j)uːsɪd/

Nghĩa: Tỉnh táo.

  • that madman still has lucid intervalsngười điên đó còn có những lúc tỉnh táo

Xem đầy đủ từ "lucid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchful

UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/

Xem đầy đủ từ "watchful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the spot Tính từ

Nghĩa: Tỉnh táo (người).

Xem đầy đủ từ "on the spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsleeping Tính từ

Nghĩa: Tỉnh táo, cnh giác.

Xem đầy đủ từ "unsleeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakeful Tính từ

UK/ˈweɪk.fʊl/US/ˈweɪk.fʊl/

Nghĩa: Cảnh giác, tỉnh táo.

Xem đầy đủ từ "wakeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakefully Phó từ

US/ˈweɪk.fəl.li/

Nghĩa: Cảnh giác, tỉnh táo.

Xem đầy đủ từ "wakefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alertness Danh từ

US/əˈlɝt.nəs/

Nghĩa: Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.

Xem đầy đủ từ "alertness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakefulness Danh từ

UK/ˈweɪk.fʊl.nəs/US/ˈweɪk.fʊl.nəs/

Nghĩa: Sự cảnh giác, sự tỉnh táo.

Xem đầy đủ từ "wakefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh táo tiếng Anh là gì?

"tỉnh táo" trong tiếng Anh là fly (tính từ), conscious (tính từ), alert (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.