Tởm tiếng Anh là gì?
"tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), scunner (nội động từ), unsavoury (tính từ).
disgusting Tính từ
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nghĩa: tởm, gớm, ghê
- How disgusting!Tởm quá!
- It's absolutely disgusting!Tởm quá đi!
scunner Nội động từ
US/ˈskə.nɜː/
Nghĩa: Tởm, thấy lợm giọng.
unsavoury Tính từ
Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.
- an unsavoury smell (taste)một mùi (vị) tởm
gross
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/
stink Nội động từ
UK/stɪŋk/US/stɪŋk/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm.
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Gớm, tởm, kinh tởm.
nauseous Tính từ
UK/ˈnɔːziːəs/US/ˈnɔʃəs/
Nghĩa: Tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê.
pox Danh từ
US/pɑks/
Nghĩa: Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
- a pox on his glutony!phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!
chatty Tính từ
US/ˈt͡ʃæti/
Nghĩa: (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.
sicken Động từ
UK/ˈsɪkən/US/ˈsɪkən/
Nghĩa: Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.
nauseate Nội động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm, ghê.
nausea Danh từ
UK/ˈnɔːzɪə/US/ˈnɔzi.ə/
Nghĩa: Sự kinh tởm, sự tởm.
unsavouriness Danh từ
Nghĩa: Sự nhạt nhẽo, sự vô vị, sự không ngon, sự tởm.
shucks Thán từ
UK/ʃʌks/US/ʃʌks/
Nghĩa: Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!
stank Nội động từ
UK/stæŋk/US/stæŋk/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm.
stunk Nội động từ
UK/stʌŋk/US/stʌŋk/
Nghĩa: Tởm, kinh tởm.
Câu hỏi thường gặp
Tởm tiếng Anh là gì?
"tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), scunner (nội động từ), unsavoury (tính từ).