TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tựa tiếng Anh là gì?

"tựa" trong tiếng Anh là lean (ngoại động từ), similar (tính từ), leant (ngoại động từ).

lean Ngoại động từ

UK/ˈliːn/US/ˈliːn/

Nghĩa: Dựa, tựa, chống.

Xem đầy đủ từ "lean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

similar Tính từ

UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/

Nghĩa: giống, tựa, như, giống như

Xem đầy đủ từ "similar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leant Ngoại động từ

UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/

Nghĩa: Dựa, tựa, chống.

Xem đầy đủ từ "leant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recline Ngoại động từ

UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/

Nghĩa: Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân...).

Xem đầy đủ từ "recline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as if

UK/ˌæz‿ˈɪf/US/ˌæz‿ˈɪf/

Xem đầy đủ từ "as if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreword Danh từ

UK/ˈfɔːwɜːd/US/ˈfɔɹwɝd/

Nghĩa: Lời tựa; lời nói đầu.

  • Who wrote the foreword to his book?Ai đã viết lời tựa cho cuốn sách của anh ấy?

Xem đầy đủ từ "foreword": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Danh từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introduction Danh từ

UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/

Nghĩa: Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.

Xem đầy đủ từ "introduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preface Danh từ

UK/ˈpɹɛfəs/US/ˈpɹɛfəs/

Nghĩa: Lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói).

Xem đầy đủ từ "preface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forespeech Danh từ

Nghĩa: Lời tựa.

Xem đầy đủ từ "forespeech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prefatory Tính từ

UK/ˈpɹɛfət(ə)ɹi/US/ˈpɹɛfəˌtɔɹi/

Nghĩa: Lời tựa, (thuộc) lời nói đầu; (thuộc) lời mở đầu.

Xem đầy đủ từ "prefatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preamble Danh từ

UK/ˈpɹiːˌambəl/US/ˈpriˌæmb(ə)l/

Nghĩa: Lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa.

Xem đầy đủ từ "preamble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proem Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.əm/US/ˈpɹəʊ.əm/

Nghĩa: Lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa (cuốn sách, bài thi).

Xem đầy đủ từ "proem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proemial Tính từ

Nghĩa: Lời nói đầu, (thuộc) lời mở đầu, (thuộc) lời tựa.

Xem đầy đủ từ "proemial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolegomenon Danh từ

UK/ˌpɹəʊlɪˈɡɒmɪnɒn/US/ˌpɹoʊlɪˈɡɑmənɑn/

Nghĩa: Lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách).

Xem đầy đủ từ "prolegomenon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preambule Danh từ

Nghĩa: Lời tựa.

Xem đầy đủ từ "preambule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolegomena Danh từ

Nghĩa: Lời nói đầu, lời tựa, lời giới thiệu (một cuốn sách).

Xem đầy đủ từ "prolegomena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tựa tiếng Anh là gì?

"tựa" trong tiếng Anh là lean (ngoại động từ), similar (tính từ), leant (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.