TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành tiếng Anh là gì?

"thành" trong tiếng Anh là city (danh từ), go (ngoại động từ), rail (danh từ).

city Danh từ

UK/sɪtɪ/US/ˈsɪt.i/ [ˈsɪɾ.i]

Nghĩa: thành phố, thành, phố, đô thị

  • Anchorage is the largest city in Alaska.Anchorage là thành phố lớn nhất Alaska.
  • I borrow books from the city library.Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.

Xem đầy đủ từ "city": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Ngoại động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Thành, thành ra, hoá thành.

  • to go madphát điên, hoá điên
  • to go nativetrở thành như người địa phương

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rail Danh từ

UK/ɹeɪ(ə)l/US/ɹeɪ(ə)l/

Nghĩa: Tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...).

Xem đầy đủ từ "rail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into Danh từ

UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/

Nghĩa: Thành, thành ra; hoá ra.

  • to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
  • to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống

Xem đầy đủ từ "into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become

UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/

  • I've decided to become a teacher.Tôi đã quyết định trở thành một giáo viên.
  • I'm sure she will become a great singer.Tôi cam đoan cô ta sẽ trở thành một ca sĩ xuất sắc.

Xem đầy đủ từ "become": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honest

UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/

  • She isn't honest.Cô ấy không thành thật.
  • He is very honest.Anh ấy rất thành thật.

Xem đầy đủ từ "honest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincere

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/

  • Women are sincere.Phụ nữ là những người chân thành.

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn into

  • You should stay away from cults like that before you turn into a moron.Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một thằng ngu.
  • Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.

Xem đầy đủ từ "turn into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of Giới từ

UK/ɒv/US/ʌv/

Nghĩa: nước, thành, xứ, của

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Giới từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Thành.

  • packed in dozensđóng thành từng tá
  • to go in twos and threesđi thành từng nhóm hai, ba

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wall Danh từ

UK/wɔːl/US/wɔl/

Nghĩa: Thành, thành luỹ, thành quách.

  • the Great Wall of ChinaVạn Lý Trường Thành
  • within the wallở trong thành

Xem đầy đủ từ "wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthful

UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/

Xem đầy đủ từ "truthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citadel

UK/ˈsɪtədəl/US/ˈsɪtədəl/

Xem đầy đủ từ "citadel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casbah Danh từ

UK/ˈkaz.bɑː/US/ˈkæz.bɑ/

Nghĩa: Thành; cung điện (Bắc Phi).

Xem đầy đủ từ "casbah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành tiếng Anh là gì?

"thành" trong tiếng Anh là city (danh từ), go (ngoại động từ), rail (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.