Thơm tiếng Anh là gì?
"thơm" trong tiếng Anh là aromatic (tính từ), pineapple (danh từ), fragrant (tính từ).
aromatic Tính từ
UK/ˌæɹ.əˈmæt.ɪk/US/ˌɛɹ.əˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Thơm.
- aromatic series(hoá học) dây chất thơm
- aromatic compound(hoá học) hợp chất thơm
pineapple Danh từ
US/ˈpaɪnəpəl/
Nghĩa: dứa, cây dứa, thơm, cây thơm
fragrant Tính từ
UK/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/US/ˈfɹeɪ.ɡɹənt/
Nghĩa: thơm
sweet-smelling Tính từ
US/ˈswit.ˈsmɛ.ɫiɳ/
Nghĩa: Thơm.
balmy Tính từ
UK/ˈbɑːmi/US/ˈbɑmi/
Nghĩa: Thơm, thơm ngát.
balmily Phó từ
UK/ˈbɑːmɪli/US/ˈbɔ(l)məli/
Nghĩa: Thơm, thơm ngát.
sweet-scented Tính từ
US/ˈswit.ˈsɛn.təd/
Nghĩa: Thơm, có mùi thơm.
balsam Danh từ
UK/ˈbɔːl.səm/US/ˈbɔl.səm/
Nghĩa: Nhựa, thơm, bôm.
kiss
UK/kɪs/US/kɪs/
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Thơm.
- air is sweet with orchidkhông khí sực mùi hoa lan thơm ngát
nosy Tính từ
UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/
Nghĩa: Ngát, thơm (trà).
nosey Tính từ
UK/nəʊzi/US/nəʊzi/
Nghĩa: Ngát, thơm (trà).
balsamic Tính từ
UK/ˌbɔːlˈsæmɪk/US/ˌbɔːlˈsæmɪk/
Nghĩa: Thơm, thơm ngát.
balminess Danh từ
US/ˈbɑː.mi.nəs/
Nghĩa: Sự thơm, sự thơm ngát.
perfumed Tính từ
US/ˈpɜː.ˌfjuːmd/
Nghĩa: Thơm, đượm hương thơm.
Câu hỏi thường gặp
Thơm tiếng Anh là gì?
"thơm" trong tiếng Anh là aromatic (tính từ), pineapple (danh từ), fragrant (tính từ).