Thương hại tiếng Anh là gì?
"thương hại" trong tiếng Anh là pity (ngoại động từ), compassionate (tính từ), pitiful (tính từ).
pity Ngoại động từ
UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/
Nghĩa: Thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với.
- I don't want your pity.Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
- he is much to be pitiedthằng cha thật đáng thương hại
compassionate Tính từ
UK/kəmˈpæʃənət/
Nghĩa: Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
pitiful Tính từ
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/
Nghĩa: Thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn.
commiserate Động từ
UK/kəˈmɪzəɹət/
Nghĩa: Thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn.
- to commiserate with someonethương xót ai
- to commiserate a misfortuneái ngại cho sự không may
commiserative Tính từ
Nghĩa: Thương hại, ái ngại.
arm Tính từ
UK/ɑːm/US/ɑɹm/
Nghĩa: Thương hại
yearn Nội động từ
UK/jɜːn/US/jɝn/
Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.
- to yearn to (towards) someonethương hại người nào
deplore Ngoại động từ
UK/dɪˈplɔː/US/dɪˈploɹ/
Nghĩa: Thương, thương hại, xót xa.
- to deplore one's fatexót xa phận mình
remorse Danh từ
UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)s/US/ɹɪˈmɔɹs/
Nghĩa: Lòng thương hại, lòng thương xót.
- without remorsekhông thương xót, tàn nhẫn
commiseration Danh từ
US/kə.ˌmɪ.zə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.
pitifulness Danh từ
US/ˈpɪ.tɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.
pitying Tính từ
US/ˈpɪ.t.iiɳ/
Nghĩa: Thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn.
yearning Tính từ
UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/
Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.
Câu hỏi thường gặp
Thương hại tiếng Anh là gì?
"thương hại" trong tiếng Anh là pity (ngoại động từ), compassionate (tính từ), pitiful (tính từ).