Thịnh vượng tiếng Anh là gì?
"thịnh vượng" trong tiếng Anh là prosperous (tính từ), flourish (nội động từ), prosper (nội động từ).
prosperous Tính từ
UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.
flourish Nội động từ
UK/ˈflʌɹ.ɪʃ/US/ˈflʌɹ.ɪʃ/
Nghĩa: Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...).
prosper Nội động từ
UK/ˈpɹɒspə(ɹ)/US/ˈpɹɑspɚ/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.
thriving Tính từ
UK/ˈθɹaɪ.vɪŋ/US/ˈθɹaɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Giàu có, thịnh vượng.
bonanza Tính từ
UK/bəˈnæn.zə/US/bəˈnæn.zə/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.
thrive Nội động từ
UK/θɹajv/US/θɹajv/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt.
- an enterprise can't thrive without good managementquản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
prosperously Phó từ
US/ˈprɑːs.pə.rəs.li/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.
be on velvet Cụm từ
Nghĩa: Ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng.
golden Tính từ
UK/ˈɡəʊl.dən/US/ˈɡoʊl.dən/
Nghĩa: Thịnh vượng; hạnh phúc.
- the golden agethời đại hoàng kim
auspicious Tính từ
UK/ɔːˈspɪ.ʃəs/US/ɔˈspɪʃ.əs/
Nghĩa: Thịnh vượng.
afloat Tính từ
UK/əˈfləʊt/US/əˈfloʊt/
Nghĩa: Thịnh vượng, hoạt động sôi nổi.
- concern is now fairly afloatcông việc kinh doanh hiện nay rất thịnh vượng
thrifty Tính từ
UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.
saturnian Tính từ
UK/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/US/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.
- saturnian agethời đại hoàng kim
speed Danh từ
UK/spiːd/US/spiːd/
Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
wealth Danh từ
UK/wɛlθ/US/wɛlθ/
Nghĩa: Sự thịnh vượng; hạnh phúc.
fortune Danh từ
UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/
Nghĩa: Sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ.
- to make one's fortunephát đạt, phát tài
- to make a fortunetrở nên giàu có
prosperity Danh từ
UK/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/US/pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.
auspiciousness Danh từ
US/ɔ.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự thịnh vượng.
thriven Nội động từ
UK/ˈθɹɪ.vən/US/ˈθɹɪ.vən/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt.
- an enterprise can't thrive without good managementquản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
throve Nội động từ
UK/θɹəʊv/US/θɹoʊv/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt.
- an enterprise can't thrive without good managementquản lý không tốt thì xí nghiệp không thể phát đạt được
roaring Tính từ
UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/
Nghĩa: Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.
- to drive a roaring tradebuôn bán thịnh vượng
- to be in roaring healthtràn đầy sức khoẻ
sped Danh từ
UK/spɛd/US/spɛd/
Nghĩa: Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
Câu hỏi thường gặp
Thịnh vượng tiếng Anh là gì?
"thịnh vượng" trong tiếng Anh là prosperous (tính từ), flourish (nội động từ), prosper (nội động từ).