TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống nhất tiếng Anh là gì?

"thống nhất" trong tiếng Anh là unify (ngoại động từ), consistify (động từ), reunification (danh từ).

unify Ngoại động từ

UK/ˈjuːnɪfaɪ/US/ˈjunəfaɪ/

Nghĩa: Thống nhất, hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "unify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consistify Động từ

Nghĩa: Thống nhất, thống nhất hóa.

Xem đầy đủ từ "consistify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunification Danh từ

Nghĩa: thống nhất

Xem đầy đủ từ "reunification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unified Động từ

UK/ˈjuːnɪfaɪd/US/ˈjunəfaɪd/

Nghĩa: Thống nhất, hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "unified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unification Danh từ

UK/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn̩/US/ˌjunəfəˈkeɪʃən/

Nghĩa: thống nhất

Xem đầy đủ từ "unification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return into the framework Cụm từ

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất.

Xem đầy đủ từ "return into the framework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa: Thuần nhất, thống nhất.

  • of solid silvertoàn bằng bạc
  • solid colourđồng màu

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite

US/juˈnaɪt/

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolidate Ngoại động từ

UK/kənˈsɒl.ɪ.deɪt/US/kənˈsɑ.lə.deɪt/

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất.

  • to consolidate two factorieshợp nhất hai nhà máy

Xem đầy đủ từ "consolidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standardise Động từ

Nghĩa: tiêu chuẩn hóa, thống nhất, thống nhất hóa

Xem đầy đủ từ "standardise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalesce Nội động từ

UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...).

Xem đầy đủ từ "coalesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: Sự hợp, sự thống nhất (cách, giống, số...).

  • There must be agreement between tenses in a sentencePhải có sự thống nhất giữa các thì trong câu

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unity Danh từ

UK/ˈjuːnɪti/US/ˈjunɪti/

Nghĩa: Sự thống nhất.

  • national unitysự thống nhất quốc gia

Xem đầy đủ từ "unity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolidation Danh từ

UK/kənˌsɒlɪˈdeɪʃ(ə)n/US/kənˌsɑləˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự thống nhất.

Xem đầy đủ từ "consolidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalescence Danh từ

US/ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/

Nghĩa: Sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái).

Xem đầy đủ từ "coalescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

united

UK/juːˈnaɪtɪd/US/juˈnaɪtɪd/

Xem đầy đủ từ "united": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống nhất tiếng Anh là gì?

"thống nhất" trong tiếng Anh là unify (ngoại động từ), consistify (động từ), reunification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.