Thực hành tiếng Anh là gì?
"thực hành" trong tiếng Anh là practice (danh từ), practise (ngoại động từ), realize (ngoại động từ).
practice Danh từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Thực hành, thực tiễn.
- One must practice every day in order to become a world-class athlete.Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
- We place an emphasis on verbal practice from the very first classes.Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
practise Ngoại động từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Thực hành, đem thực hành.
realize Ngoại động từ
UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/
Nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).
realise Ngoại động từ
Nghĩa: Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).
practical Tính từ
UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/
Nghĩa: Thực hành (đối với lý thuyết).
- practical agriculturenông nghiệp thực hành
- practical chemistryhoá học thực hành
hands-on Tính từ
UK/ˌhændz ˈɒn/
Nghĩa: Thực hành.
carry into practice Cụm từ
Nghĩa: Thực hành, thực hiện.
Xem đầy đủ từ "carry into practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
drill Danh từ
UK/dɹɪl/US/dɹɪl/
Nghĩa: thực hành
operative Tính từ
UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/
Nghĩa: Thực hành, thực tế.
- the operative part of the workphần thực hành của công việc
praxis Danh từ
UK/ˈpɹæk.sɪs/
Nghĩa: Thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.
realization Danh từ
UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hiện, sự thực hành.
- the realization of one's hopessự thực hiện những hy vọng của mình
practician Danh từ
Nghĩa: Người thực hành, người hành nghề.
effector Danh từ
UK/ɪˈfek.tə/US/ɪˈfɛk.təɹ/
Nghĩa: Người thực hành, người sáng tạo.
exercitation Danh từ
US/ɪɡ.ˌzɜː.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thực hành.
Câu hỏi thường gặp
Thực hành tiếng Anh là gì?
"thực hành" trong tiếng Anh là practice (danh từ), practise (ngoại động từ), realize (ngoại động từ).