Thay mặt tiếng Anh là gì?
"thay mặt" trong tiếng Anh là represent (ngoại động từ), deputise (động từ), deputize (nội động từ).
represent Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
Nghĩa: Thay mặt, đại diện.
- to represent the peopleđại diện cho nhân dân
deputise Động từ
Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
deputize Nội động từ
UK/ˈdɛpjətaɪz/US/ˈdɛpjutaɪz/
Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).
- to deputise for someonethay mặt người nào
vicegerent Tính từ
UK/vaɪsˈd͡ʒɪəɹənt/US/vaɪsˈd͡ʒɪəɹənt/
Nghĩa: Đại diện, thay mặt.
the
UK/ðə/US/ðə/
of
UK/ɒv/US/ʌv/
in
UK/ən/US/ən/
on
UK/ɒn/US/-ɒn/
behalf
UK/bɪˈhɑːf/US/bɪˈhæf/
representational Tính từ
Nghĩa: Đại diện, thay mặt.
deputy Danh từ
UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/
Nghĩa: Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.
- by deputythay quyền, được uỷ quyền
representation Danh từ
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.
proxy Danh từ
UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/
Nghĩa: Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).
- to be (stand) proxy for somebodyđại diện cho ai
stooge Danh từ
UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/
Nghĩa: Người thay mặt.
procurator Danh từ
UK/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/US/ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).
procurancy Danh từ
Nghĩa: Sự thay thế, sự thay mặt.
Câu hỏi thường gặp
Thay mặt tiếng Anh là gì?
"thay mặt" trong tiếng Anh là represent (ngoại động từ), deputise (động từ), deputize (nội động từ).