TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiết thực tiếng Anh là gì?

"thiết thực" trong tiếng Anh là functional (tính từ), expedient (tính từ), business-like (tính từ).

functional Tính từ

UK/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/US/ˈfʌŋkt͡ʃənəl/ giọng người thật

Nghĩa: Thiết thực, tiện dụng; hoạt động được (máy móc...).

Xem đầy đủ từ "functional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedient Tính từ

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/ giọng người thật

Nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp.

  • to do whatever is expedient làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp

Xem đầy đủ từ "expedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business-like Tính từ

Nghĩa: Thực tế, thiết thực.

Xem đầy đủ từ "business-like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expediential Tính từ

UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lợi, thiết thực; thích hợp.

  • to do whatever is expedient làm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp

Xem đầy đủ từ "expediential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

active Tính từ

UK/ˈæk.tɪv/US/ˈæk.tɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu.

  • Active remedies. Những phương thuốc công hiệu
  • It's no use talking, he wants active help. Nói mồm chẳng có ích gì, anh ấy cần sự giúp đỡ thiết thực cơ

Xem đầy đủ từ "active": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practical

UK/ˈpɹæk.tɪ.kəl/US/ˈpɹæk.tɪ.kəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "practical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practically Phó từ

UK/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/US/ˈpɹæk.tɪ.k(ə.)li/ giọng người thật

Nghĩa: Thực tế, thực tiễn, thiết thực.

Xem đầy đủ từ "practically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robust Tính từ

UK/ɹəʊˈbʌst/US/ɹoʊˈbʌst/ giọng máy

Nghĩa: Ngay thẳng, thiết thực (trí óc...).

Xem đầy đủ từ "robust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustly Phó từ

US/roʊ.ˈbəst.li/ giọng máy

Nghĩa: Không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...).

Xem đầy đủ từ "robustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardheaded Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc; không thông cảm; không thiện cảm; nhẫn tâm; không thương xót.

Xem đầy đủ từ "hardheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-handed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.

Xem đầy đủ từ "hard-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedience Danh từ

UK/ɛkˈspiː.dɪ.əns/US/ɛkˈspiː.dɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.

Xem đầy đủ từ "expedience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expediency Danh từ

UK/ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/US/ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/ giọng người thật

Nghĩa: Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.

Xem đầy đủ từ "expediency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustness Danh từ

US/roʊ.ˈbəst.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...).

Xem đầy đủ từ "robustness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiết thực tiếng Anh là gì?

"thiết thực" trong tiếng Anh là functional (tính từ), expedient (tính từ), business-like (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "functional": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "expedient": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "active": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "practical": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "practically": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "expediency": Speaker: Vanderdecken Recorder: Vanderdecken, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).