TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiết tha tiếng Anh là gì?

"thiết tha" trong tiếng Anh là eager (tính từ), eagerly (phó từ), aspire (nội động từ).

eager Tính từ

UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/

Nghĩa: Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu.

  • eager for learningham học
  • eager for gainhám lợi

Xem đầy đủ từ "eager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eagerly Phó từ

UK/ˈiːɡəli/US/ˈiɡɚli/

Nghĩa: Hăm hở, hăng hái, thiết tha.

Xem đầy đủ từ "eagerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspire Nội động từ

UK/əˈspaɪə(ɹ)/US/əˈspaɪɚ/

Nghĩa: Thiết tha, mong mỏi, khao khát.

Xem đầy đủ từ "aspire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longingly Phó từ

UK/ˈlɒŋɪŋli/US/ˈlɒŋɪŋli/

Nghĩa: Khát khao, thiết tha.

Xem đầy đủ từ "longingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneager Tính từ

UK/ʌˈniːɡə/

Nghĩa: Không ham, không háo hức; hăm hở; thiết tha.

Xem đầy đủ từ "uneager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Thiết tha, chân tình.

  • dear wishesđất, đất đỏ
  • a dear yearmột năm đắt đỏ

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greedy Tính từ

UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/

Nghĩa: Thèm khát, thiết tha.

  • to be greedy to do somethingthèm khát được làm gì

Xem đầy đủ từ "greedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnest

UK/ˈɜː.nɪst/US/ˈɝ.nɪst/

Xem đầy đủ từ "earnest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/

Nghĩa: Mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình.

  • keen desiresự ham muốn mãnh liệt
  • a keen sportsmannhà thể thao nhiệt tình

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Thiết tha, chân tình.

  • dear wishesđất, đất đỏ
  • a dear yearmột năm đắt đỏ

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ardent

UK/ˈɑːdənt/US/ˈɑɹdənt/

Xem đầy đủ từ "ardent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fervent

UK/ˈfɜːv(ə)nt/US/ˈfɜɹvənt/

Xem đầy đủ từ "fervent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eagerness Danh từ

UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/

Nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.

Xem đầy đủ từ "eagerness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greediness Danh từ

UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/

Nghĩa: Sự thèm khát, sự thiết tha.

Xem đầy đủ từ "greediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burning Tính từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).

  • burning desirelòng ham muốn mãnh liệt
  • burning thirstsự khát cháy cổ

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiết tha tiếng Anh là gì?

"thiết tha" trong tiếng Anh là eager (tính từ), eagerly (phó từ), aspire (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.