TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiển cận tiếng Anh là gì?

"thiển cận" trong tiếng Anh là superficial (tính từ), short-sighted (tính từ), borné (tính từ).

superficial Tính từ

UK/ˌsuːpəˈfɪʃəl/US/ˌsupɚˈfɪʃəl/

Nghĩa: Nông cạn, hời hợt, thiển cận.

  • superficial knowledgekiến thức nông cạn

Xem đầy đủ từ "superficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short-sighted Tính từ

Nghĩa: Thiển cận.

Xem đầy đủ từ "short-sighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borné Tính từ

Nghĩa: Thiển cận, cận thị (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "borné": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrow-eyed Tính từ

US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈɑ.ɪəd/

Nghĩa: Thiển cận.

Xem đầy đủ từ "narrow-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.

  • to take short viewsthiển cận, không nhìn xa trông rộng

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shallow

UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/

Xem đầy đủ từ "shallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outward Tính từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận.

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulsive

UK/ɪmˈpʌlsɪv/US/ɪmˈpʌlsɪv/

Xem đầy đủ từ "impulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insular Tính từ

UK/ˈɪnsjələ/US/ˈɪnsəlɚ/

Nghĩa: Thiển cận, hẹp hòi.

Xem đầy đủ từ "insular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-track Tính từ

US/ˈwən.ˈtræk/

Nghĩa: Hạn chế, thiển cận.

  • one-track mindtrí óc thiển cận

Xem đầy đủ từ "one-track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvident

UK/ɪmˈpɹɒvɪdənt/US/ɪmˈpɹɒvɪdənt/

Xem đầy đủ từ "improvident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-idea'd Tính từ

Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.

Xem đầy đủ từ "one-idea'd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-ideaed Tính từ

Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.

Xem đầy đủ từ "one-ideaed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-track Tính từ

US/ˈsɪŋ.ɡəl.ˈtræk/

Nghĩa: Hẹp hòi, thiển cận.

  • a single-track mindtrí óc thiển cận

Xem đầy đủ từ "single-track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncapacious Tính từ

Nghĩa: Có hạn; hẹp hòi; thiển cận.

Xem đầy đủ từ "uncapacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insularism Danh từ

US/ˈɪnt.sʊ.lɜ.ˌːɪ.zᵊm/

Nghĩa: Tính thiển cận, tính hẹp hòi.

Xem đầy đủ từ "insularism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short-sightedness Danh từ

Nghĩa: Tính thiển cận.

Xem đầy đủ từ "short-sightedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficiality Danh từ

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận.

Xem đầy đủ từ "superficiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constricted Tính từ

US/kən.ˈstrɪk.təd/

Nghĩa: Hẹp hòi nông cạn, thiển cận.

  • a constricted outlookcách nhìn thiển cận

Xem đầy đủ từ "constricted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiển cận tiếng Anh là gì?

"thiển cận" trong tiếng Anh là superficial (tính từ), short-sighted (tính từ), borné (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.