Thoả thuận tiếng Anh là gì?
"thoả thuận" trong tiếng Anh là consent (nội động từ), agree (nội động từ), aggreement (danh từ).
consent Nội động từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.
- to consent to a plantán thành một kế hoạch
agree Nội động từ
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
- to agree to a proposaltán thành một lời đề nghị
- to agree with someoneđồng ý với ai
aggreement Danh từ
Nghĩa: Thoả thuận, quy ước, đồng ý.
close a bargain Cụm từ
Nghĩa: Ngả giá, thoả thuận, ký giao kèo mua bán.
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/ giọng người thật
Nghĩa: Đồng ý, thoả thuận.
arrange Nội động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.
- to arrange with somebody about somethingdàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
amicable Tính từ
UK/ˈæ.mɪ.kə.bəl/US/ˈæ.mɪ.kə.bəl/ giọng người thật
Nghĩa: Thoả thuận, hoà giải.
- an amicable settlementsự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
temporise Nội động từ
Nghĩa: Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.
temporize Nội động từ
UK/ˈtɛmpəɹaɪz/US/ˈtɛmpəˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận.
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
convention Danh từ
UK/kənˈvɛn.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thoả thuận (thường là ngầm).
treaty Danh từ
UK/ˈtɹiːti/US/ˈtɹiti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng.
- to be in treaty with someone forđang điều đình với ai để
- by private treatydo thoả thuận riêng
accordance Danh từ
UK/əˈkɔː.dəns/US/əˈkoɹ.dəns/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai).
- to do something in accordance with somebodylàm điều gì có sự thoả thuận với ai
compact Danh từ
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thoả thuận.
- general compactsự thoả thuận chung
tie-up Danh từ
UK/ˈtaɪˌʌp/US/ˈtaɪˌʌp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thoả thuận.
covenanter Danh từ
US/ˈkə.və.ˌnæn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ký hiệp ước, người thoả thuận.
temporisation Danh từ
Nghĩa: Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.
temporization Danh từ
Nghĩa: Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau.
- to come to an understanding withđi đến thoả thuận với
Câu hỏi thường gặp
Thoả thuận tiếng Anh là gì?
"thoả thuận" trong tiếng Anh là consent (nội động từ), agree (nội động từ), aggreement (danh từ).