Tiêu tan tiếng Anh là gì?
"tiêu tan" trong tiếng Anh là dissipate (ngoại động từ), go glimmering (cụm từ), turn to dust and ashes (cụm từ).
dissipate Ngoại động từ
UK/ˈdɪsɪpeɪt/US/ˈdɪsɪpeɪt/
Nghĩa: Tiêu tan.
go glimmering Cụm từ
Nghĩa: Tiêu tan (hy vọng, kế hoạch...).
turn to dust and ashes Cụm từ
Nghĩa: Tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng...).
Xem đầy đủ từ "turn to dust and ashes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
work off Cụm động từ
Nghĩa: Biến mất, tiêu tan.
go Nội động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
- all hope is gonemọi hy vọng đều tiêu tan
- my sight is goingmắt tôi yếu đi
clear Nội động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Tan đi, tiêu tan, tan biến.
resolve Động từ
UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/
Nghĩa: Tiêu độc, tiêu tan.
wither Nội động từ
UK/ˈwɪðə/US/ˈwɪðɚ/
Nghĩa: Héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...).
shatter Nội động từ
UK/ˈʃætə/US/ˈʃætɚ/
Nghĩa: Tan vỡ, tiêu tan.
go to pot
death Danh từ
UK/dɛθ/US/dɛθ/
Nghĩa: Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.
- the death of one's hopessự tiêu tan hy vọng
- the death of one's plantssự tan vỡ kế hoạch
ruin Danh từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Sự tiêu tan.
- the ruin of one's hopesự tiêu tan hy vọng
defeat Danh từ
UK/dɪˈfiːt/US/dɪˈfit/
Nghĩa: Sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...).
resolution Danh từ
UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiêu độc, sự tiêu tan.
dissipation Danh từ
UK/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/US/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/
Nghĩa: Sự xua tan, sự tiêu tan.
vanishing Tính từ
US/ˈvæ.nɪ.ʃiɳ/
Nghĩa: Biến mất, tiêu tan.
Câu hỏi thường gặp
Tiêu tan tiếng Anh là gì?
"tiêu tan" trong tiếng Anh là dissipate (ngoại động từ), go glimmering (cụm từ), turn to dust and ashes (cụm từ).